Lich Vạn Niên ngày 10 tháng 3 năm 2017

Tháng 3 Năm 2017
10
Thứ sáu
Kỷ niệm ngày mất của đồng chí Phạm Hùng (10/3/1988)
Lúc trẻ người ta yêu như điên. Về già ai yêu là điên!

Năm đinh Dậu
Tháng Qúy Mão
Ngày Bính Thân
Giờ Kỷ Sửu
01:02:38 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Tí (23h-1h)
Kỷ Sửu (1h-3h)
Tháng Hai (Đ)
13
Nhâm Thìn (7h-9h)
Qúy Tỵ (9h-11h)
Mệnh ngày:
Hoả - Sơn hạ hỏa
(Lửa chân núi)
Tiết khí
Giữa: Kinh trập (Sâu nở) - Xuân phân (Giữa xuân)
ất Mùi (13h-15h)
Mậu Tuất (19h-21h)

Thứ sáu, Ngày 10 Tháng 3 Năm 2017

Âm lịch: Ngày 13 Tháng 2 Năm 2017 Ngày Julius: 2457823
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Bính Thân, tháng Qúy Mão, năm đinh Dậu
0:00 Giờ: Mậu Tí
Ngày Hắc đạo Sao: Bạch Hổ
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất
Giờ Hắc đạo Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu, Kỷ Hợi
Năm Hoả Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Trọng
Ngày Hoả Sơn hạ hỏa Lửa chân núi
Tuổi xung Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Tiết khí Giữa: Kinh trập (Sâu nở) - Xuân phân (Giữa xuân)
Sao Quỷ  
Ngũ hành Kim  
Động vật  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức Tốt mọi việc
Thiên Mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
Nguyệt giải Tốt mọi việc
Giải thần Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)
Yếu yên Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Bạch hổ Kỵ mai táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:11 18:01
TP.Hồ Chí Minh 06:05 18:01
Thanh Long Hoàng đạo
1:00 Giờ: Kỷ Sửu
Minh ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Canh Dần
Thiên HìnhHắc đạo
5:00 Giờ: Tân Mão
Chu TướcHắc đạo
7:00 Giờ: Nhâm Thìn
Kinh QuỹHoàng đạo
9:00 Giờ: Qúy Tỵ
Kim ĐượcHoàng đạo
11:00 Giờ: Giáp Ngọ
Bạch HổHắc đạo
13:00 Giờ: ất Mùi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Bính Thân
Thiên LaoHắc đạo
17:00 Giờ: đinh Dậu
NGuyên VũHắc đạo
19:00 Giờ: Mậu Tuất
Tư MệnhHoàng đạo
21:00 Giờ: Kỷ Hợi
Câu TrậnHắc đạo
23:00 Giờ: Mậu Tí
Thanh Long Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2017, ngày 13 tháng 2, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 13 tháng 2, năm 2017 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 13 tháng 2, năm 2017 là Trực Chấp: Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm. Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm