Lich Vạn Niên ngày 11 tháng 1 năm 2017

Tháng 1 Năm 2017
11
Thứ tư
Ngày Tết trồng cây
Cuộc sống là một bài học dài của nhân loại.

Barrie

Năm Bính Thân
Tháng Tân Sửu
Ngày Mậu Tuất
Giờ Nhâm Tuất
20:05:01 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Giáp Dần (3h-5h)
Bính Thìn (7h-9h)
Tháng Chạp (Đ)
14
đinh Tỵ (9h-11h)
Canh Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Mộc - Bình địa mộc
(Gỗ đồng bằng)
Tiết khí
Giữa: Tiểu hàn (Rét nhẹ) - Đại hàn (Rét đậm)
Tân Dậu (17h-19h)
Qúy Hợi (21h-23h)

Thứ tư, Ngày 11 Tháng 1 Năm 2017

Âm lịch: Ngày 14 Tháng 12 Năm 2016 Ngày Julius: 2457765
Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Mậu Tuất, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân
0:00 Giờ: Nhâm Tí
Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Giờ Hoàng đạo Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất
Năm Hoả Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Quý
Ngày Mộc Bình địa mộc Gỗ đồng bằng
Tuổi xung Canh Thìn, Bính Thìn
Tiết khí Giữa: Tiểu hàn (Rét nhẹ) - Đại hàn (Rét đậm)
Sao Sâm  
Ngũ hành Thủy  
Động vật Vượn  
Trực Thu - Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc.
- Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật
Xuất hành
Hỷ thần Đông Nam
Tài thần chính Nam
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Thanh Long Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên Cương Xấu mọi việc
Địa phá Kỵ xây dựng
Hoang vu Xấu mọi việc
Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
Nguyệt Hình Xấu mọi việc
Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Tứ thời cô quả Kỵ giá thú
Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:38 17:30
TP.Hồ Chí Minh 06:17 17:45
Thiên Lao Hắc đạo
1:00 Giờ: Qúy Sửu
NGuyên VũHắc đạo
3:00 Giờ: Giáp Dần
Tư MệnhHoàng đạo
5:00 Giờ: ất Mão
Câu TrậnHắc đạo
7:00 Giờ: Bính Thìn
Thanh LongHoàng đạo
9:00 Giờ: đinh Tỵ
Minh ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Mậu Ngọ
Thiên HìnhHắc đạo
13:00 Giờ: Kỷ Mùi
Chu TướcHắc đạo
15:00 Giờ: Canh Thân
Kinh QuỹHoàng đạo
17:00 Giờ: Tân Dậu
Kim ĐượcHoàng đạo
19:00 Giờ: Nhâm Tuất
Bạch HổHắc đạo
21:00 Giờ: Qúy Hợi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Nhâm Tí
Thiên Lao Hắc đạo

Lịch vạn niên 2016, ngày 14 tháng 12, năm 2016 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 14 tháng 12, năm 2016 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Canh Thìn, Bính Thìn

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 14 tháng 12, năm 2016 là Trực Thu: Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc. Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm