Lich Vạn Niên ngày 11 tháng 12 năm 2018

Tháng 12 Năm 2018
11
Thứ ba
Việc từ thiện làm minh mẫn trí tuệ, đồng thời sưởi ấm cả tâm can.

La Martine

Năm Mậu Tuất
Tháng Giáp Tí
Ngày đinh Sửu
Giờ Bính Ngọ
11:00:23 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Nhâm Dần (3h-5h)
Qúy Mão (5h-7h)
Tháng Một (Đ)
5
ất Tỵ (9h-11h)
Mậu Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Thuỷ - Giản hạ thủy
(Nước dưới lạch)
Tiết khí
Giữa: Đại tuyết (Tuyết dày) - Đông chí (Giữa đông)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)

Thứ ba, Ngày 11 Tháng 12 Năm 2018

Âm lịch: Ngày 5 Tháng 11 Năm 2018 Ngày Julius: 2458464
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày đinh Sửu, tháng Giáp Tí, năm Mậu Tuất
0:00 Giờ: Canh Tí
Ngày Hoàng đạo Sao: Kim Được
Giờ Hoàng đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Trọng
Ngày Thuỷ Giản hạ thủy Nước dưới lạch
Tuổi xung Tân Mùi, Kỷ Mùi
Tiết khí Giữa: Đại tuyết (Tuyết dày) - Đông chí (Giữa đông)
Sao Chủy  
Ngũ hành Hỏa  
Động vật Khỉ  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần Tây
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc kỵ tố tụng
Địa tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Âm Đức Tốt mọi việc
Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
Lục Hợp Tốt mọi việc
Kim đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Huyền Vũ Kỵ mai táng
Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:26 17:13
TP.Hồ Chí Minh 06:03 17:29
Thiên Hình Hắc đạo
1:00 Giờ: Tân Sửu
Chu TướcHắc đạo
3:00 Giờ: Nhâm Dần
Kinh QuỹHoàng đạo
5:00 Giờ: Qúy Mão
Kim ĐượcHoàng đạo
7:00 Giờ: Giáp Thìn
Bạch HổHắc đạo
9:00 Giờ: ất Tỵ
Ngọc ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Bính Ngọ
Thiên LaoHắc đạo
13:00 Giờ: đinh Mùi
NGuyên VũHắc đạo
15:00 Giờ: Mậu Thân
Tư MệnhHoàng đạo
17:00 Giờ: Kỷ Dậu
Câu TrậnHắc đạo
19:00 Giờ: Canh Tuất
Thanh LongHoàng đạo
21:00 Giờ: Tân Hợi
Minh ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Canh Tí
Thiên Hình Hắc đạo

Lịch vạn niên 2018, ngày 5 tháng 11, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 5 tháng 11, năm 2018 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Tân Mùi, Kỷ Mùi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 5 tháng 11, năm 2018 là Trực Trừ: Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm