Lich Vạn Niên ngày 12 tháng 5 năm 2006

Tháng 5 Năm 2006
12
Thứ sáu
Lễ Phật Đản
Ai có thể gọi đến tình cảm của người đàn ông có hiệu lực hơn hết, nếu không phải là người đàn bà

Danh ngôn Ấn Độ

Năm Bính Tuất
Tháng Qúy Tỵ
Ngày Tân Sửu
Giờ Giáp Ngọ
12:25:38 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Canh Dần (3h-5h)
Tân Mão (5h-7h)
Tháng Tư (T)
15
Qúy Tỵ (9h-11h)
Bính Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Thổ - Bích thượng thổ
(Ðất trên vách)
Tiết khí
Giữa: Lập hạ (Bắt đầu mùa hè) - Tiểu mãn (Lũ nhỏ, duối vàng)
Mậu Tuất (19h-21h)
Kỷ Hợi (21h-23h)

Thứ sáu, Ngày 12 Tháng 5 Năm 2006

Âm lịch: Ngày 15 Tháng 4 Năm 2006 Ngày Julius: 2453868
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Tân Sửu, tháng Qúy Tỵ, năm Bính Tuất
0:00 Giờ: Mậu Tí
Ngày Hoàng đạo Sao: Ngọc Đường
Giờ Hoàng đạo Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, đinh Dậu
Năm Thổ Ốc thượng thổ
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Mạnh
Ngày Thổ Bích thượng thổ Ðất trên vách
Tuổi xung Qúy Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Tiết khí Giữa: Lập hạ (Bắt đầu mùa hè) - Tiểu mãn (Lũ nhỏ, duối vàng)
Sao Lâu  
Ngũ hành Kim  
Động vật Chó  
Trực Thành - Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
- Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần Tây Nam
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức Tốt mọi việc
Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
Thiên Phúc Tốt mọi việc
Thiên thành Tốt mọi việc
Tam Hợp Tốt mọi việc
Ngọc đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Câu Trận Kỵ mai táng
Cô thần Xấu với giá thú
Tội chỉ Xấu với tế tự, kiện cáo
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:22 18:23
TP.Hồ Chí Minh 05:34 18:05
Thiên Hình Hắc đạo
1:00 Giờ: Kỷ Sửu
Chu TướcHắc đạo
3:00 Giờ: Canh Dần
Kinh QuỹHoàng đạo
5:00 Giờ: Tân Mão
Kim ĐượcHoàng đạo
7:00 Giờ: Nhâm Thìn
Bạch HổHắc đạo
9:00 Giờ: Qúy Tỵ
Ngọc ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Giáp Ngọ
Thiên LaoHắc đạo
13:00 Giờ: ất Mùi
NGuyên VũHắc đạo
15:00 Giờ: Bính Thân
Tư MệnhHoàng đạo
17:00 Giờ: đinh Dậu
Câu TrậnHắc đạo
19:00 Giờ: Mậu Tuất
Thanh LongHoàng đạo
21:00 Giờ: Kỷ Hợi
Minh ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Mậu Tí
Thiên Hình Hắc đạo

Lịch vạn niên 2006, ngày 15 tháng 4, năm 2006 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 15 tháng 4, năm 2006 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Qúy Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 15 tháng 4, năm 2006 là Trực Thành: Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương. Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm