Lich Vạn Niên ngày 12 tháng 7 năm 2017

Tháng 7 Năm 2017
12
Thứ tư
Yêu nghĩa là không so sánh nữa.

Benard Grasset

Năm đinh Dậu
Tháng đinh Mùi
Ngày Canh Tí
Giờ
23:23:59 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Bính Tí (23h-1h)
đinh Sửu (1h-3h)
Tháng Sáu (T)
19
Kỷ Mão (5h-7h)
Nhâm Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Thổ - Bích thượng thổ
(Ðất trên vách)
Tiết khí
Giữa: Tiểu thử (Nóng nhẹ) - Đại thử (Nóng oi)
Giáp Thân (15h-17h)
ất Dậu (17h-19h)

Thứ tư, Ngày 12 Tháng 7 Năm 2017

Âm lịch: Ngày 19 Tháng 6 Năm 2017 Ngày Julius: 2457947
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày Canh Tí, tháng đinh Mùi, năm đinh Dậu
0:00 Giờ: Bính Tí
Ngày Bình thường Sao: Thiên Hình
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu
Giờ Hắc đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Năm Hoả Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Quý
Ngày Thổ Bích thượng thổ Ðất trên vách
Tuổi xung Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Tiết khí Giữa: Tiểu thử (Nóng nhẹ) - Đại thử (Nóng oi)
Sao  
Ngũ hành Thủy  
Động vật Báo  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Tây Nam
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm gường
Giải thần Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên ôn Kỵ xây dựng
Hoang vu Xấu mọi việc
Nguyệt Hoả(Độc Hoả) Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:25 18:39
TP.Hồ Chí Minh 05:40 18:17
Kinh Quỹ Hoàng đạo
1:00 Giờ: đinh Sửu
Kim ĐượcHoàng đạo
3:00 Giờ: Mậu Dần
Bạch HổHắc đạo
5:00 Giờ: Kỷ Mão
Ngọc ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Canh Thìn
Thiên LaoHắc đạo
9:00 Giờ: Tân Tỵ
NGuyên VũHắc đạo
11:00 Giờ: Nhâm Ngọ
Tư MệnhHoàng đạo
13:00 Giờ: Qúy Mùi
Câu TrậnHắc đạo
15:00 Giờ: Giáp Thân
Thanh LongHoàng đạo
17:00 Giờ: ất Dậu
Minh ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Bính Tuất
Thiên HìnhHắc đạo
21:00 Giờ: đinh Hợi
Chu TướcHắc đạo
23:00 Giờ: Bính Tí
Kinh Quỹ Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2017, ngày 19 tháng 6, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 19 tháng 6, năm 2017 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 19 tháng 6, năm 2017 là Trực Chấp: Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm. Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm