Lich Vạn Niên ngày 13 tháng 9 năm 2004

Tháng 9 Năm 2004
13
Thứ hai
Sự hờ hững như lớp tro giữ cho lửa cháy âm ỉ, nhưng đem ra khỏi lò thì tro chẳng còn hơi ấm nữa.

Năm Giáp Thân
Tháng Nhâm Thân
Ngày ất Mùi
Giờ Bính Tuất
20:41:18 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Dần (3h-5h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Tháng Bảy (T)
29
Tân Tỵ (9h-11h)
Giáp Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Kim - Sa trung kim
(Vàng trong cát)
Tiết khí
Giữa: Bạch lộ (Nắng nhạt) - Thu phân (Giữa thu)
Bính Tuất (19h-21h)
đinh Hợi (21h-23h)

Thứ hai, Ngày 13 Tháng 9 Năm 2004

Âm lịch: Ngày 29 Tháng 7 Năm 2004 Ngày Julius: 2453262
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày ất Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân
0:00 Giờ: Bính Tí
Ngày Hoàng đạo Sao: Ngọc Đường
Giờ Hoàng đạo Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, ất Dậu
Năm Thuỷ Tuyền trung thủy
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Trọng
Ngày Kim Sa trung kim Vàng trong cát
Tuổi xung Kỷ Sửu, Qúy Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Tiết khí Giữa: Bạch lộ (Nắng nhạt) - Thu phân (Giữa thu)
Sao Trương  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Hươu  
Trực Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
- Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên thành Tốt mọi việc
Tuế hợp Tốt mọi việc
Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Ngọc đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Hoang vu Xấu mọi việc
Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
Tứ thời cô quả Kỵ giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:45 17:59
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:53
Thiên Hình Hắc đạo
1:00 Giờ: đinh Sửu
Chu TướcHắc đạo
3:00 Giờ: Mậu Dần
Kinh QuỹHoàng đạo
5:00 Giờ: Kỷ Mão
Kim ĐượcHoàng đạo
7:00 Giờ: Canh Thìn
Bạch HổHắc đạo
9:00 Giờ: Tân Tỵ
Ngọc ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Nhâm Ngọ
Thiên LaoHắc đạo
13:00 Giờ: Qúy Mùi
NGuyên VũHắc đạo
15:00 Giờ: Giáp Thân
Tư MệnhHoàng đạo
17:00 Giờ: ất Dậu
Câu TrậnHắc đạo
19:00 Giờ: Bính Tuất
Thanh LongHoàng đạo
21:00 Giờ: đinh Hợi
Minh ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Bính Tí
Thiên Hình Hắc đạo

Lịch vạn niên 2004, ngày 29 tháng 7, năm 2004 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 29 tháng 7, năm 2004 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, đinh Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Kỷ Sửu, Qúy Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 29 tháng 7, năm 2004 là Trực Bế: Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh. Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm