Lich Vạn Niên ngày 14 tháng 9 năm 2003

Tháng 9 Năm 2003
14
Chủ nhật
Khát vọng và chỉ riêng những khát vọng của chúng ta mới là sứ giả thực sự của cuộc đời; nó sẽ chỉ cho chúng ta mục đích, nếu không cũng là những con đường để đi.

M. Lenéru

Năm Qúy Mùi
Tháng Tân Dậu
Ngày Canh Dần
Giờ Nhâm Ngọ
12:25:41 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Bính Tí (23h-1h)
đinh Sửu (1h-3h)
Tháng Tám (T)
18
Canh Thìn (7h-9h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Mệnh ngày:
Mộc - Tùng bách mộc
(Gỗ tùng Bách)
Tiết khí
Giữa: Bạch lộ (Nắng nhạt) - Thu phân (Giữa thu)
Qúy Mùi (13h-15h)
Bính Tuất (19h-21h)

Chủ nhật, Ngày 14 Tháng 9 Năm 2003

Âm lịch: Ngày 18 Tháng 8 Năm 2003 Ngày Julius: 2452897
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày Canh Dần, tháng Tân Dậu, năm Qúy Mùi
0:00 Giờ: Bính Tí
Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất
Giờ Hắc đạo Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi
Năm Mộc Dương liễu mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Trọng
Ngày Mộc Tùng bách mộc Gỗ tùng Bách
Tuổi xung Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Tiết khí Giữa: Bạch lộ (Nắng nhạt) - Thu phân (Giữa thu)
Sao Tinh  
Ngũ hành Thái dương  
Động vật Ngựa  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Tây Nam
Kê thần Tây Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức Tốt mọi việc
Nguyệt Đức Tốt mọi việc
Thiên Quý Tốt mọi việc
Giải thần Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)
Thanh Long Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:45 17:58
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:52
Thanh Long Hoàng đạo
1:00 Giờ: đinh Sửu
Minh ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Mậu Dần
Thiên HìnhHắc đạo
5:00 Giờ: Kỷ Mão
Chu TướcHắc đạo
7:00 Giờ: Canh Thìn
Kinh QuỹHoàng đạo
9:00 Giờ: Tân Tỵ
Kim ĐượcHoàng đạo
11:00 Giờ: Nhâm Ngọ
Bạch HổHắc đạo
13:00 Giờ: Qúy Mùi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Giáp Thân
Thiên LaoHắc đạo
17:00 Giờ: ất Dậu
NGuyên VũHắc đạo
19:00 Giờ: Bính Tuất
Tư MệnhHoàng đạo
21:00 Giờ: đinh Hợi
Câu TrậnHắc đạo
23:00 Giờ: Bính Tí
Thanh Long Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2003, ngày 18 tháng 8, năm 2003 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 18 tháng 8, năm 2003 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 18 tháng 8, năm 2003 là Trực Chấp: Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm. Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tháng 9 Năm 2003
  T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
1 2 3 4 5 6 7
8 9 10 11 12 13 14
15 16 17 18 19 20 21
22 23 24 25 26 27 28
29 30 1 2 3 4 5
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm