Lich Vạn Niên ngày 18 tháng 1 năm 2017

Tháng 1 Năm 2017
18
Thứ tư
Phụ nữ mà im lặng chính là của trời cho.

Thánh Kinh

Năm Bính Thân
Tháng Tân Sửu
Ngày ất Tỵ
Giờ Nhâm Ngọ
12:51:30 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
đinh Sửu (1h-3h)
Canh Thìn (7h-9h)
Tháng Chạp (Đ)
21
Nhâm Ngọ (11h-13h)
Qúy Mùi (13h-15h)
Mệnh ngày:
Hoả - Phú đăng hỏa
(Lửa đèn)
Tiết khí
Giữa: Tiểu hàn (Rét nhẹ) - Đại hàn (Rét đậm)
Bính Tuất (19h-21h)
đinh Hợi (21h-23h)

Thứ tư, Ngày 18 Tháng 1 Năm 2017

Âm lịch: Ngày 21 Tháng 12 Năm 2016 Ngày Julius: 2457772
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày ất Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân
0:00 Giờ: Bính Tí
Ngày Hoàng đạo Sao: Ngọc Đường
Giờ Hoàng đạo đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu
Năm Hoả Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Quý
Ngày Hoả Phú đăng hỏa Lửa đèn
Tuổi xung Qúy Hợi, Tân Hợi, Tân tỵ
Tiết khí Giữa: Tiểu hàn (Rét nhẹ) - Đại hàn (Rét đậm)
Sao Chẩn  
Ngũ hành Thủy  
Động vật Giun  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức hợp Tốt mọi việc
Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc kỵ tố tụng
Thiên thành Tốt mọi việc
Mãn đức tinh Tốt mọi việc
Tam Hợp Tốt mọi việc
Ngọc đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Đại Hao Xấu mọi việc
Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
Tội chỉ Xấu với tế tự, kiện cáo
Ly sàng Kỵ giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:38 17:35
TP.Hồ Chí Minh 06:18 17:48
Bạch Hổ Hắc đạo
1:00 Giờ: đinh Sửu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Mậu Dần
Thiên LaoHắc đạo
5:00 Giờ: Kỷ Mão
NGuyên VũHắc đạo
7:00 Giờ: Canh Thìn
Tư MệnhHoàng đạo
9:00 Giờ: Tân Tỵ
Câu TrậnHắc đạo
11:00 Giờ: Nhâm Ngọ
Thanh LongHoàng đạo
13:00 Giờ: Qúy Mùi
Minh ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Giáp Thân
Thiên HìnhHắc đạo
17:00 Giờ: ất Dậu
Chu TướcHắc đạo
19:00 Giờ: Bính Tuất
Kinh QuỹHoàng đạo
21:00 Giờ: đinh Hợi
Kim ĐượcHoàng đạo
23:00 Giờ: Bính Tí
Bạch Hổ Hắc đạo

Lịch vạn niên 2016, ngày 21 tháng 12, năm 2016 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 21 tháng 12, năm 2016 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Qúy Hợi, Tân Hợi, Tân tỵ

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 21 tháng 12, năm 2016 là Trực Định: Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ. Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm