Lich Vạn Niên ngày 18 tháng 12 năm 2003

Tháng 12 Năm 2003
18
Thứ năm
Thành công không phải là điều quan trọng. Quan trọng là sự nổ lực.

Jouffroy

Năm Qúy Mùi
Tháng Giáp Tí
Ngày ất Sửu
Giờ đinh Hợi
22:18:32 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Dần (3h-5h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Tháng Mười một (T)
25
Tân Tỵ (9h-11h)
Giáp Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Kim - Hải trung kim
(Vàng trong biển)
Tiết khí
Giữa: Đại tuyết (Tuyết dày) - Đông chí (Giữa đông)
Bính Tuất (19h-21h)
đinh Hợi (21h-23h)

Thứ năm, Ngày 18 Tháng 12 Năm 2003

Âm lịch: Ngày 25 Tháng 11 Năm 2003 Ngày Julius: 2452992
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày ất Sửu, tháng Giáp Tí, năm Qúy Mùi
0:00 Giờ: Bính Tí
Ngày Hoàng đạo Sao: Kim Được
Giờ Hoàng đạo Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, ất Dậu
Năm Mộc Dương liễu mộc
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Trọng
Ngày Kim Hải trung kim Vàng trong biển
Tuổi xung Kỷ Mùi, Qúy Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Tiết khí Giữa: Đại tuyết (Tuyết dày) - Đông chí (Giữa đông)
Sao Đẩu  
Ngũ hành Mộc  
Động vật Giải  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần Đông Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Địa tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Âm Đức Tốt mọi việc
Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
Lục Hợp Tốt mọi việc
Kim đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Huyền Vũ Kỵ mai táng
Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:29 17:15
TP.Hồ Chí Minh 06:07 17:31
Thiên Hình Hắc đạo
1:00 Giờ: đinh Sửu
Chu TướcHắc đạo
3:00 Giờ: Mậu Dần
Kinh QuỹHoàng đạo
5:00 Giờ: Kỷ Mão
Kim ĐượcHoàng đạo
7:00 Giờ: Canh Thìn
Bạch HổHắc đạo
9:00 Giờ: Tân Tỵ
Ngọc ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Nhâm Ngọ
Thiên LaoHắc đạo
13:00 Giờ: Qúy Mùi
NGuyên VũHắc đạo
15:00 Giờ: Giáp Thân
Tư MệnhHoàng đạo
17:00 Giờ: ất Dậu
Câu TrậnHắc đạo
19:00 Giờ: Bính Tuất
Thanh LongHoàng đạo
21:00 Giờ: đinh Hợi
Minh ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Bính Tí
Thiên Hình Hắc đạo

Lịch vạn niên 2003, ngày 25 tháng 11, năm 2003 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 25 tháng 11, năm 2003 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, đinh Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Kỷ Mùi, Qúy Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 25 tháng 11, năm 2003 là Trực Trừ: Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm