Lich Vạn Niên ngày 18 tháng 6 năm 2018

Tháng 6 Năm 2018
18
Thứ hai
Phụ nữ thiếu duyên dáng là mồi câu không có lưỡi câu.

Julie De Lespinasse

Năm Mậu Tuất
Tháng Mậu Ngọ
Ngày Tân Tỵ
Giờ Giáp Ngọ
11:42:23 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Kỷ Sửu (1h-3h)
Nhâm Thìn (7h-9h)
Tháng Năm (T)
5
Giáp Ngọ (11h-13h)
ất Mùi (13h-15h)
Mệnh ngày:
Kim - Bạch lạp kim
(Kim bạch lạp)
Tiết khí
Giữa: Mang chủng (Chòm sao Tua Rua mọc) - Hạ chí (Giữa hè)
Mậu Tuất (19h-21h)
Kỷ Hợi (21h-23h)

Thứ hai, Ngày 18 Tháng 6 Năm 2018

Âm lịch: Ngày 5 Tháng 5 Năm 2018 Ngày Julius: 2458288
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất
0:00 Giờ: Mậu Tí
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Giờ Hoàng đạo Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Trọng
Ngày Kim Bạch lạp kim Kim bạch lạp
Tuổi xung Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Tiết khí Giữa: Mang chủng (Chòm sao Tua Rua mọc) - Hạ chí (Giữa hè)
Sao Nguy  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Én  
Trực Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
- Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần Tây Nam
Kê thần Tây
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc kỵ tố tụng
Thiên Phúc Tốt mọi việc
Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:18 18:37
TP.Hồ Chí Minh 05:34 18:14
Bạch Hổ Hắc đạo
1:00 Giờ: Kỷ Sửu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Canh Dần
Thiên LaoHắc đạo
5:00 Giờ: Tân Mão
NGuyên VũHắc đạo
7:00 Giờ: Nhâm Thìn
Tư MệnhHoàng đạo
9:00 Giờ: Qúy Tỵ
Câu TrậnHắc đạo
11:00 Giờ: Giáp Ngọ
Thanh LongHoàng đạo
13:00 Giờ: ất Mùi
Minh ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Bính Thân
Thiên HìnhHắc đạo
17:00 Giờ: đinh Dậu
Chu TướcHắc đạo
19:00 Giờ: Mậu Tuất
Kinh QuỹHoàng đạo
21:00 Giờ: Kỷ Hợi
Kim ĐượcHoàng đạo
23:00 Giờ: Mậu Tí
Bạch Hổ Hắc đạo

Lịch vạn niên 2018, ngày 5 tháng 5, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 5 tháng 5, năm 2018 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 5 tháng 5, năm 2018 là Trực Bế: Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh. Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm