Lich Vạn Niên ngày 19 tháng 3 năm 2017

Tháng 3 Năm 2017
19
Chủ nhật
Một việc tốt khiến ta sung sướng hai lần: khi bạn đang làm việc đó và khi thấy kết quả.

Năm đinh Dậu
Tháng Qúy Mão
Ngày ất Tỵ
Giờ Kỷ Mão
06:27:00 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
đinh Sửu (1h-3h)
Canh Thìn (7h-9h)
Tháng Hai (Đ)
22
Nhâm Ngọ (11h-13h)
Qúy Mùi (13h-15h)
Mệnh ngày:
Hoả - Phú đăng hỏa
(Lửa đèn)
Tiết khí
Giữa: Kinh trập (Sâu nở) - Xuân phân (Giữa xuân)
Bính Tuất (19h-21h)
đinh Hợi (21h-23h)

Chủ nhật, Ngày 19 Tháng 3 Năm 2017

Âm lịch: Ngày 22 Tháng 2 Năm 2017 Ngày Julius: 2457832
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày ất Tỵ, tháng Qúy Mão, năm đinh Dậu
0:00 Giờ: Bính Tí
Ngày Hắc đạo Sao: Chu Tước
Giờ Hoàng đạo đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu
Năm Hoả Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Trọng
Ngày Hoả Phú đăng hỏa Lửa đèn
Tuổi xung Qúy Hợi, Tân Hợi, Tân tỵ
Tiết khí Giữa: Kinh trập (Sâu nở) - Xuân phân (Giữa xuân)
Sao Phòng  
Ngũ hành Thái dương  
Động vật Thỏ  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Thiên Quý Tốt mọi việc
Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thổ ôn (thiên cẩu) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Hoang vu Xấu mọi việc
Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Chu tước hắc đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
Câu Trận Kỵ mai táng
Quả tú Xấu với giá thú
Thiên địa chuyển sát Kỵ động thổ
Tứ thời đại mộ Kỵ an táng
Không phòng Kỵ giá thú
Dương thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:03 18:04
TP.Hồ Chí Minh 06:00 18:01
Bạch Hổ Hắc đạo
1:00 Giờ: đinh Sửu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Mậu Dần
Thiên LaoHắc đạo
5:00 Giờ: Kỷ Mão
NGuyên VũHắc đạo
7:00 Giờ: Canh Thìn
Tư MệnhHoàng đạo
9:00 Giờ: Tân Tỵ
Câu TrậnHắc đạo
11:00 Giờ: Nhâm Ngọ
Thanh LongHoàng đạo
13:00 Giờ: Qúy Mùi
Minh ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Giáp Thân
Thiên HìnhHắc đạo
17:00 Giờ: ất Dậu
Chu TướcHắc đạo
19:00 Giờ: Bính Tuất
Kinh QuỹHoàng đạo
21:00 Giờ: đinh Hợi
Kim ĐượcHoàng đạo
23:00 Giờ: Bính Tí
Bạch Hổ Hắc đạo

Lịch vạn niên 2017, ngày 22 tháng 2, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 22 tháng 2, năm 2017 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Qúy Hợi, Tân Hợi, Tân tỵ

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 22 tháng 2, năm 2017 là Trực Mãn: Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm. Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm