Lich Vạn Niên ngày 19 tháng 7 năm 2018

Tháng 7 Năm 2018
19
Thứ năm
Tình yêu chết đi vì sự nhàm chán và bị chôn vùi bởi sự quên lãng.

La Bruyere

Năm Mậu Tuất
Tháng Kỷ Mùi
Ngày Nhâm Tí
Giờ Canh Tí
00:54:15 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Canh Tí (23h-1h)
Tân Sửu (1h-3h)
Tháng Sáu (T)
7
Qúy Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Mộc - Tang thạch
(Gỗ dâu)
Tiết khí
Giữa: Tiểu thử (Nóng nhẹ) - Đại thử (Nóng oi)
Mậu Thân (15h-17h)
Kỷ Dậu (17h-19h)

Thứ năm, Ngày 19 Tháng 7 Năm 2018

Âm lịch: Ngày 7 Tháng 6 Năm 2018 Ngày Julius: 2458319
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày Nhâm Tí, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất
0:00 Giờ: Canh Tí
Ngày Bình thường Sao: Thiên Hình
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu
Giờ Hắc đạo Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Quý
Ngày Mộc Tang thạch Gỗ dâu
Tuổi xung Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Tiết khí Giữa: Tiểu thử (Nóng nhẹ) - Đại thử (Nóng oi)
Sao Khuê  
Ngũ hành Mộc  
Động vật Lang  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần Đông Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Giải thần Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên ôn Kỵ xây dựng
Hoang vu Xấu mọi việc
Nguyệt Hoả(Độc Hoả) Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:28 18:37
TP.Hồ Chí Minh 05:41 18:17
Kinh Quỹ Hoàng đạo
1:00 Giờ: Tân Sửu
Kim ĐượcHoàng đạo
3:00 Giờ: Nhâm Dần
Bạch HổHắc đạo
5:00 Giờ: Qúy Mão
Ngọc ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Giáp Thìn
Thiên LaoHắc đạo
9:00 Giờ: ất Tỵ
NGuyên VũHắc đạo
11:00 Giờ: Bính Ngọ
Tư MệnhHoàng đạo
13:00 Giờ: đinh Mùi
Câu TrậnHắc đạo
15:00 Giờ: Mậu Thân
Thanh LongHoàng đạo
17:00 Giờ: Kỷ Dậu
Minh ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Canh Tuất
Thiên HìnhHắc đạo
21:00 Giờ: Tân Hợi
Chu TướcHắc đạo
23:00 Giờ: Canh Tí
Kinh Quỹ Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2018, ngày 7 tháng 6, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 7 tháng 6, năm 2018 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Canh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 7 tháng 6, năm 2018 là Trực Chấp: Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm. Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm