Lich Vạn Niên ngày 19 tháng 9 năm 2003

Tháng 9 Năm 2003
19
Thứ sáu
Cuộc sống hạnh phúc tồn tại trong sự yên tĩnh tâm tư.

Năm Qúy Mùi
Tháng Tân Dậu
Ngày ất Mùi
Giờ Nhâm Ngọ
12:22:09 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Dần (3h-5h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Tháng Tám (T)
23
Tân Tỵ (9h-11h)
Giáp Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Kim - Sa trung kim
(Vàng trong cát)
Tiết khí
Giữa: Bạch lộ (Nắng nhạt) - Thu phân (Giữa thu)
Bính Tuất (19h-21h)
đinh Hợi (21h-23h)

Thứ sáu, Ngày 19 Tháng 9 Năm 2003

Âm lịch: Ngày 23 Tháng 8 Năm 2003 Ngày Julius: 2452902
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày ất Mùi, tháng Tân Dậu, năm Qúy Mùi
0:00 Giờ: Bính Tí
Ngày Hoàng đạo Sao: Kim Được
Giờ Hoàng đạo Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, ất Dậu
Năm Mộc Dương liễu mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Trọng
Ngày Kim Sa trung kim Vàng trong cát
Tuổi xung Kỷ Sửu, Qúy Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Tiết khí Giữa: Bạch lộ (Nắng nhạt) - Thu phân (Giữa thu)
Sao Cang  
Ngũ hành Kim  
Động vật Rồng  
Trực Khai - Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
- Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc kỵ tố tụng
Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
Địa tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Âm Đức Tốt mọi việc
Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Kim đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thụ tử Xấu mọi việc trừ săn bắn tốt
Hoang vu Xấu mọi việc
Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Trùng phục Kỵ giá thú, an táng
Tứ thời cô quả Kỵ giá thú
Âm thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:46 17:54
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:49
Thiên Hình Hắc đạo
1:00 Giờ: đinh Sửu
Chu TướcHắc đạo
3:00 Giờ: Mậu Dần
Kinh QuỹHoàng đạo
5:00 Giờ: Kỷ Mão
Kim ĐượcHoàng đạo
7:00 Giờ: Canh Thìn
Bạch HổHắc đạo
9:00 Giờ: Tân Tỵ
Ngọc ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Nhâm Ngọ
Thiên LaoHắc đạo
13:00 Giờ: Qúy Mùi
NGuyên VũHắc đạo
15:00 Giờ: Giáp Thân
Tư MệnhHoàng đạo
17:00 Giờ: ất Dậu
Câu TrậnHắc đạo
19:00 Giờ: Bính Tuất
Thanh LongHoàng đạo
21:00 Giờ: đinh Hợi
Minh ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Bính Tí
Thiên Hình Hắc đạo

Lịch vạn niên 2003, ngày 23 tháng 8, năm 2003 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 23 tháng 8, năm 2003 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, đinh Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Kỷ Sửu, Qúy Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 23 tháng 8, năm 2003 là Trực Khai: Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng. Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tháng 9 Năm 2003
  T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
1 2 3 4 5 6 7
8 9 10 11 12 13 14
15 16 17 18 19 20 21
22 23 24 25 26 27 28
29 30 1 2 3 4 5
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm