Lich Vạn Niên ngày 2 tháng 9 năm 2003

Tháng 9 Năm 2003
2
Thứ ba
Quốc khánh (1945)/ Ngày chủ tịch HCM qua đời (1969)
Phương cách để được tin tưởng là biến sự thật thành không có thể tin được.

Napoléon

Năm Qúy Mùi
Tháng Tân Dậu
Ngày Mậu Dần
Giờ Mậu Ngọ
12:45:05 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Nhâm Tí (23h-1h)
Qúy Sửu (1h-3h)
Tháng Tám (T)
6
Bính Thìn (7h-9h)
đinh Tỵ (9h-11h)
Mệnh ngày:
Thổ - Thành đầu thổ
(Ðất đầu thành)
Tiết khí
Giữa: Xử thử (Mưa ngâu) - Bạch lộ (Nắng nhạt)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Nhâm Tuất (19h-21h)

Thứ ba, Ngày 2 Tháng 9 Năm 2003

Âm lịch: Ngày 6 Tháng 8 Năm 2003 Ngày Julius: 2452885
Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Mậu Dần, tháng Tân Dậu, năm Qúy Mùi
0:00 Giờ: Nhâm Tí
Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất
Giờ Hắc đạo Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi
Năm Mộc Dương liễu mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Trọng
Ngày Thổ Thành đầu thổ Ðất đầu thành
Tuổi xung Canh Thân, Giáp Thân
Tiết khí Giữa: Xử thử (Mưa ngâu) - Bạch lộ (Nắng nhạt)
Sao Thất  
Ngũ hành Hỏa  
Động vật Lợn  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Nam
Tài thần chính Nam
Kê thần Tây
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức Tốt mọi việc
Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí kiêng kỵ động thổ
Giải thần Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)
Thanh Long Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:42 18:09
TP.Hồ Chí Minh 05:45 18:00
Thanh Long Hoàng đạo
1:00 Giờ: Qúy Sửu
Minh ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Giáp Dần
Thiên HìnhHắc đạo
5:00 Giờ: ất Mão
Chu TướcHắc đạo
7:00 Giờ: Bính Thìn
Kinh QuỹHoàng đạo
9:00 Giờ: đinh Tỵ
Kim ĐượcHoàng đạo
11:00 Giờ: Mậu Ngọ
Bạch HổHắc đạo
13:00 Giờ: Kỷ Mùi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Canh Thân
Thiên LaoHắc đạo
17:00 Giờ: Tân Dậu
NGuyên VũHắc đạo
19:00 Giờ: Nhâm Tuất
Tư MệnhHoàng đạo
21:00 Giờ: Qúy Hợi
Câu TrậnHắc đạo
23:00 Giờ: Nhâm Tí
Thanh Long Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2003, ngày 6 tháng 8, năm 2003 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 6 tháng 8, năm 2003 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Nhâm Tí, Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Canh Thân, Giáp Thân

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 6 tháng 8, năm 2003 là Trực Chấp: Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm. Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tháng 9 Năm 2003
  T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
1 2 3 4 5 6 7
8 9 10 11 12 13 14
15 16 17 18 19 20 21
22 23 24 25 26 27 28
29 30 1 2 3 4 5
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm