Lich Vạn Niên ngày 21 tháng 8 năm 2003

Tháng 8 Năm 2003
21
Thứ năm
Sự tưởng tượng cai trị thế giới.

Napoléon

Năm Qúy Mùi
Tháng Canh Thân
Ngày Bính Dần
Giờ Giáp Ngọ
12:22:58 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Tí (23h-1h)
Kỷ Sửu (1h-3h)
Tháng Bảy (Đ)
24
Nhâm Thìn (7h-9h)
Qúy Tỵ (9h-11h)
Mệnh ngày:
Hoả - Lô trung hỏa
(Lửa trong lò)
Tiết khí
Giữa: Lập thu (Bắt đầu mùa thu) - Xử thử (Mưa ngâu)
ất Mùi (13h-15h)
Mậu Tuất (19h-21h)

Thứ năm, Ngày 21 Tháng 8 Năm 2003

Âm lịch: Ngày 24 Tháng 7 Năm 2003 Ngày Julius: 2452873
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Bính Dần, tháng Canh Thân, năm Qúy Mùi
0:00 Giờ: Mậu Tí
Ngày Bình thường Sao: Thiên Hình
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất
Giờ Hắc đạo Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu, Kỷ Hợi
Năm Mộc Dương liễu mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Mạnh
Ngày Hoả Lô trung hỏa Lửa trong lò
Tuổi xung Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Tiết khí Giữa: Lập thu (Bắt đầu mùa thu) - Xử thử (Mưa ngâu)
Sao Giác  
Ngũ hành Mộc  
Động vật Giao long  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần chính Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm gường
Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Giải thần Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)
Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Nguyệt Hình Xấu mọi việc
Không phòng Kỵ giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:39 18:20
TP.Hồ Chí Minh 05:46 18:07
Thanh Long Hoàng đạo
1:00 Giờ: Kỷ Sửu
Minh ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Canh Dần
Thiên HìnhHắc đạo
5:00 Giờ: Tân Mão
Chu TướcHắc đạo
7:00 Giờ: Nhâm Thìn
Kinh QuỹHoàng đạo
9:00 Giờ: Qúy Tỵ
Kim ĐượcHoàng đạo
11:00 Giờ: Giáp Ngọ
Bạch HổHắc đạo
13:00 Giờ: ất Mùi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Bính Thân
Thiên LaoHắc đạo
17:00 Giờ: đinh Dậu
NGuyên VũHắc đạo
19:00 Giờ: Mậu Tuất
Tư MệnhHoàng đạo
21:00 Giờ: Kỷ Hợi
Câu TrậnHắc đạo
23:00 Giờ: Mậu Tí
Thanh Long Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2003, ngày 24 tháng 7, năm 2003 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 24 tháng 7, năm 2003 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 24 tháng 7, năm 2003 là Trực Phá: Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi. Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm