Lich Vạn Niên ngày 22 tháng 6 năm 2017

Tháng 6 Năm 2017
22
Thứ năm
Không thể tìm kiếm danh tiếng và mọi sự chạy theo nó đều uổng công.

W. Gớt - Đức

Năm đinh Dậu
Tháng Bính Ngọ
Ngày Canh Thìn
Giờ Tân Tỵ
09:17:37 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Dần (3h-5h)
Canh Thìn (7h-9h)
Tháng Năm (T)
28
Tân Tỵ (9h-11h)
Giáp Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Kim - Bạch lạp kim
(Kim bạch lạp)
Tiết khí
Giữa: Hạ chí (Giữa hè) - Tiểu thử (Nóng nhẹ)
ất Dậu (17h-19h)
đinh Hợi (21h-23h)

Thứ năm, Ngày 22 Tháng 6 Năm 2017

Âm lịch: Ngày 28 Tháng 5 Năm 2017 Ngày Julius: 2457927
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày Canh Thìn, tháng Bính Ngọ, năm đinh Dậu
0:00 Giờ: Bính Tí
Ngày Bình thường Sao: Thiên Lao
Giờ Hoàng đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất
Năm Hoả Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Trọng
Ngày Kim Bạch lạp kim Kim bạch lạp
Tuổi xung Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Tiết khí Giữa: Hạ chí (Giữa hè) - Tiểu thử (Nóng nhẹ)
Sao Khuê  
Ngũ hành Mộc  
Động vật Lang  
Trực Khai - Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
- Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Tây Nam
Kê thần Tây
Cát tinh Tốt Kỵ
Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
Minh tinh Tốt mọi việc
Yếu yên Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Hoang vu Xấu mọi việc
Tứ thời cô quả Kỵ giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:19 18:38
TP.Hồ Chí Minh 05:35 18:15
Thiên Lao Hắc đạo
1:00 Giờ: đinh Sửu
NGuyên VũHắc đạo
3:00 Giờ: Mậu Dần
Tư MệnhHoàng đạo
5:00 Giờ: Kỷ Mão
Câu TrậnHắc đạo
7:00 Giờ: Canh Thìn
Thanh LongHoàng đạo
9:00 Giờ: Tân Tỵ
Minh ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Nhâm Ngọ
Thiên HìnhHắc đạo
13:00 Giờ: Qúy Mùi
Chu TướcHắc đạo
15:00 Giờ: Giáp Thân
Kinh QuỹHoàng đạo
17:00 Giờ: ất Dậu
Kim ĐượcHoàng đạo
19:00 Giờ: Bính Tuất
Bạch HổHắc đạo
21:00 Giờ: đinh Hợi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Bính Tí
Thiên Lao Hắc đạo

Lịch vạn niên 2017, ngày 28 tháng 5, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 28 tháng 5, năm 2017 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 28 tháng 5, năm 2017 là Trực Khai: Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng. Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm