Lich Vạn Niên ngày 24 tháng 2 năm 2006

Tháng 2 Năm 2006
24
Thứ sáu
Sự xa cách làm phôi pha tình yêu hời hợt và làm thắm đượm thêm tình yêu nồng nàn, như cơn gió thổi tắt ngọn nến nhỏ và làm bùng cháy lên đống lửa lớn.

La Rochefoucald

Năm Bính Tuất
Tháng Canh Dần
Ngày Giáp Thân
Giờ ất Sửu
01:41:30 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Giáp Tí (23h-1h)
ất Sửu (1h-3h)
Tháng Giêng (Đ)
27
Mậu Thìn (7h-9h)
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Mệnh ngày:
Thuỷ - Tuyền trung thủy
(Nước trong khe)
Tiết khí
Giữa: Vũ thủy (Mưa ẩm) - Kinh trập (Sâu nở)
Tân Mùi (13h-15h)
Giáp Tuất (19h-21h)

Thứ sáu, Ngày 24 Tháng 2 Năm 2006

Âm lịch: Ngày 27 Tháng 1 Năm 2006 Ngày Julius: 2453791
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Giáp Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất
0:00 Giờ: Giáp Tí
Ngày Bình thường Sao: Thiên Lao
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất
Giờ Hắc đạo Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi
Năm Thổ Ốc thượng thổ
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Mạnh
Ngày Thuỷ Tuyền trung thủy Nước trong khe
Tuổi xung Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Tiết khí Giữa: Vũ thủy (Mưa ẩm) - Kinh trập (Sâu nở)
Sao Quỷ  
Ngũ hành Kim  
Động vật  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần Tây Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Quý Tốt mọi việc
Minh tinh Tốt mọi việc
Nguyệt giải Tốt mọi việc
Giải thần Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)
Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Dương thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:23 17:56
TP.Hồ Chí Minh 06:12 18:00
Thanh Long Hoàng đạo
1:00 Giờ: ất Sửu
Minh ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Bính Dần
Thiên HìnhHắc đạo
5:00 Giờ: đinh Mão
Chu TướcHắc đạo
7:00 Giờ: Mậu Thìn
Kinh QuỹHoàng đạo
9:00 Giờ: Kỷ Tỵ
Kim ĐượcHoàng đạo
11:00 Giờ: Canh Ngọ
Bạch HổHắc đạo
13:00 Giờ: Tân Mùi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Nhâm Thân
Thiên LaoHắc đạo
17:00 Giờ: Qúy Dậu
NGuyên VũHắc đạo
19:00 Giờ: Giáp Tuất
Tư MệnhHoàng đạo
21:00 Giờ: ất Hợi
Câu TrậnHắc đạo
23:00 Giờ: Giáp Tí
Thanh Long Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2006, ngày 27 tháng 1, năm 2006 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 27 tháng 1, năm 2006 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Giáp Tí, ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 27 tháng 1, năm 2006 là Trực Phá: Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi. Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tháng 2 Năm 2006
  T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
30 31 1 2 3 4 5
6 7 8 9 10 11 12
13 14 15 16 17 18 19
20 21 22 23 24 25 26
27 28 1 2 3 4 5
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm