Lich Vạn Niên ngày 26 tháng 10 năm 2017

Tháng 10 Năm 2017
26
Thứ năm
Tình yêu là điều tuyệt hảo.

Robert Browning

Năm đinh Dậu
Tháng Canh Tuất
Ngày Bính Tuất
Giờ Canh Dần
04:35:14 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Canh Dần (3h-5h)
Nhâm Thìn (7h-9h)
Tháng Chín (T)
7
Qúy Tỵ (9h-11h)
Bính Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Thổ - Ốc thượng thổ
(Ðất trên mái nhà)
Tiết khí
Giữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
đinh Dậu (17h-19h)
Kỷ Hợi (21h-23h)

Thứ năm, Ngày 26 Tháng 10 Năm 2017

Âm lịch: Ngày 7 Tháng 9 Năm 2017 Ngày Julius: 2458053
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Bính Tuất, tháng Canh Tuất, năm đinh Dậu
0:00 Giờ: Mậu Tí
Ngày Hắc đạo Sao: Bạch Hổ
Giờ Hoàng đạo Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất
Năm Hoả Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Quý
Ngày Thổ Ốc thượng thổ Ðất trên mái nhà
Tuổi xung Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Tiết khí Giữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
Sao Giác  
Ngũ hành Mộc  
Động vật Giao long  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần Tây Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức Tốt mọi việc
Nguyệt Đức Tốt mọi việc
Thiên Mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
Mãn đức tinh Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ
Bạch hổ Kỵ mai táng
Tội chỉ Xấu với tế tự, kiện cáo
Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Ly sàng Kỵ giá thú
Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:59 17:22
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:28
Thiên Lao Hắc đạo
1:00 Giờ: Kỷ Sửu
NGuyên VũHắc đạo
3:00 Giờ: Canh Dần
Tư MệnhHoàng đạo
5:00 Giờ: Tân Mão
Câu TrậnHắc đạo
7:00 Giờ: Nhâm Thìn
Thanh LongHoàng đạo
9:00 Giờ: Qúy Tỵ
Minh ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Giáp Ngọ
Thiên HìnhHắc đạo
13:00 Giờ: ất Mùi
Chu TướcHắc đạo
15:00 Giờ: Bính Thân
Kinh QuỹHoàng đạo
17:00 Giờ: đinh Dậu
Kim ĐượcHoàng đạo
19:00 Giờ: Mậu Tuất
Bạch HổHắc đạo
21:00 Giờ: Kỷ Hợi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Mậu Tí
Thiên Lao Hắc đạo

Lịch vạn niên 2017, ngày 7 tháng 9, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 7 tháng 9, năm 2017 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu, Kỷ Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 7 tháng 9, năm 2017 là Trực Kiến: Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm