Lich Vạn Niên ngày 26 tháng 11 năm 2017

Tháng 11 Năm 2017
26
Chủ nhật
Đọc sách mà con mắt không tinh tế là vùi dập cái khổ tâm của người xưa vậy.

Ngạn ngữ Trung Quốc

Năm đinh Dậu
Tháng Tân Hợi
Ngày đinh Tỵ
Giờ Canh Tuất
20:41:54 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Tân Sửu (1h-3h)
Giáp Thìn (7h-9h)
Tháng Mười (Đ)
9
Bính Ngọ (11h-13h)
đinh Mùi (13h-15h)
Mệnh ngày:
Thổ - Sa trung thổ
(Ðất trong cát)
Tiết khí
Giữa: Tiểu tuyết (Tuyết xuất hiện) - Đại tuyết (Tuyết dày)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)

Chủ nhật, Ngày 26 Tháng 11 Năm 2017

Âm lịch: Ngày 9 Tháng 10 Năm 2017 Ngày Julius: 2458084
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày đinh Tỵ, tháng Tân Hợi, năm đinh Dậu
0:00 Giờ: Canh Tí
Ngày Hắc đạo Sao: Câu Trận
Giờ Hoàng đạo Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu
Năm Hoả Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Mạnh
Ngày Thổ Sa trung thổ Ðất trong cát
Tuổi xung Kỷ Hợi, Qúy Hợi, Qúy Sửu, Qúy Mùi
Tiết khí Giữa: Tiểu tuyết (Tuyết xuất hiện) - Đại tuyết (Tuyết dày)
Sao Phòng  
Ngũ hành Thái dương  
Động vật Thỏ  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần chính Đông
Cát tinh Tốt Kỵ
Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
Ly sàng Kỵ giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:16 17:11
TP.Hồ Chí Minh 05:56 17:25
Bạch Hổ Hắc đạo
1:00 Giờ: Tân Sửu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Nhâm Dần
Thiên LaoHắc đạo
5:00 Giờ: Qúy Mão
NGuyên VũHắc đạo
7:00 Giờ: Giáp Thìn
Tư MệnhHoàng đạo
9:00 Giờ: ất Tỵ
Câu TrậnHắc đạo
11:00 Giờ: Bính Ngọ
Thanh LongHoàng đạo
13:00 Giờ: đinh Mùi
Minh ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Mậu Thân
Thiên HìnhHắc đạo
17:00 Giờ: Kỷ Dậu
Chu TướcHắc đạo
19:00 Giờ: Canh Tuất
Kinh QuỹHoàng đạo
21:00 Giờ: Tân Hợi
Kim ĐượcHoàng đạo
23:00 Giờ: Canh Tí
Bạch Hổ Hắc đạo

Lịch vạn niên 2017, ngày 9 tháng 10, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 9 tháng 10, năm 2017 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Kỷ Hợi, Qúy Hợi, Qúy Sửu, Qúy Mùi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 9 tháng 10, năm 2017 là Trực Phá: Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi. Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm