Lich Vạn Niên ngày 26 tháng 3 năm 2018

Tháng 3 Năm 2018
26
Thứ hai
Lễ hội đình Yên Phụ (Hà Nội, Hồ Tây), Lễ hội Miếu Mạch Lũng (Hà Nội, Đông Anh)
Đừng ngọt quá kẻo người ta sẽ nuốt chửng anh. Đừng cay đắng quá kẻo người ta khạc anh ra.

Ngạn ngữ Xyri

Năm Mậu Tuất
Tháng ất Mão
Ngày đinh Tỵ
Giờ ất Tỵ
10:28:35 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Tân Sửu (1h-3h)
Giáp Thìn (7h-9h)
Tháng Hai (Đ)
10
Bính Ngọ (11h-13h)
đinh Mùi (13h-15h)
Mệnh ngày:
Thổ - Sa trung thổ
(Ðất trong cát)
Tiết khí
Giữa: Xuân phân (Giữa xuân) - Thanh minh (Trời trong sáng)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)

Thứ hai, Ngày 26 Tháng 3 Năm 2018

Âm lịch: Ngày 10 Tháng 2 Năm 2018 Ngày Julius: 2458204
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày đinh Tỵ, tháng ất Mão, năm Mậu Tuất
0:00 Giờ: Canh Tí
Ngày Hắc đạo Sao: Chu Tước
Giờ Hoàng đạo Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Trọng
Ngày Thổ Sa trung thổ Ðất trong cát
Tuổi xung Kỷ Hợi, Qúy Hợi, Qúy Sửu, Qúy Mùi
Tiết khí Giữa: Xuân phân (Giữa xuân) - Thanh minh (Trời trong sáng)
Sao Nguy  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Én  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần chính Đông
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Nguyệt Ân Tốt mọi việc
Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thổ ôn (thiên cẩu) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Hoang vu Xấu mọi việc
Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Chu tước hắc đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
Câu Trận Kỵ mai táng
Quả tú Xấu với giá thú
Không phòng Kỵ giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:57 18:06
TP.Hồ Chí Minh 05:56 18:01
Bạch Hổ Hắc đạo
1:00 Giờ: Tân Sửu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Nhâm Dần
Thiên LaoHắc đạo
5:00 Giờ: Qúy Mão
NGuyên VũHắc đạo
7:00 Giờ: Giáp Thìn
Tư MệnhHoàng đạo
9:00 Giờ: ất Tỵ
Câu TrậnHắc đạo
11:00 Giờ: Bính Ngọ
Thanh LongHoàng đạo
13:00 Giờ: đinh Mùi
Minh ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Mậu Thân
Thiên HìnhHắc đạo
17:00 Giờ: Kỷ Dậu
Chu TướcHắc đạo
19:00 Giờ: Canh Tuất
Kinh QuỹHoàng đạo
21:00 Giờ: Tân Hợi
Kim ĐượcHoàng đạo
23:00 Giờ: Canh Tí
Bạch Hổ Hắc đạo

Lịch vạn niên 2018, ngày 10 tháng 2, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 10 tháng 2, năm 2018 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Kỷ Hợi, Qúy Hợi, Qúy Sửu, Qúy Mùi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 10 tháng 2, năm 2018 là Trực Mãn: Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm. Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm