Lich Vạn Niên ngày 27 tháng 12 năm 2017

Tháng 12 Năm 2017
27
Thứ tư
Đừng bao giờ làm gián đoạn khi bạn đang được khen ngợi

Năm đinh Dậu
Tháng Nhâm Tí
Ngày Mậu Tí
Giờ Nhâm Tuất
20:12:08 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Nhâm Tí (23h-1h)
Qúy Sửu (1h-3h)
Tháng Một (Đ)
10
ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Hoả - Bích lôi hỏa
(Lửa trong chớp)
Tiết khí
Giữa: Đông chí (Giữa đông) - Tiểu hàn (Rét nhẹ)
Canh Thân (15h-17h)
Tân Dậu (17h-19h)

Thứ tư, Ngày 27 Tháng 12 Năm 2017

Âm lịch: Ngày 10 Tháng 11 Năm 2017 Ngày Julius: 2458115
Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Mậu Tí, tháng Nhâm Tí, năm đinh Dậu
0:00 Giờ: Nhâm Tí
Ngày Bình thường Sao: Kinh Quỹ
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu
Giờ Hắc đạo Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Năm Hoả Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Trọng
Ngày Hoả Bích lôi hỏa Lửa trong chớp
Tuổi xung Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Tiết khí Giữa: Đông chí (Giữa đông) - Tiểu hàn (Rét nhẹ)
Sao  
Ngũ hành Thủy  
Động vật Báo  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành
Hỷ thần Đông Nam
Tài thần chính Nam
Kê thần Tây Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Mãn đức tinh Tốt mọi việc
Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
Quan nhật Tốt mọi việc
Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ
Thiên ôn Kỵ xây dựng
Nguyệt Yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
Nguyệt Kiến chuyển sát Kỵ động thổ
Phủ đầu dát Kỵ khởi tạo
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:34 17:20
TP.Hồ Chí Minh 06:12 17:36
Kinh Quỹ Hoàng đạo
1:00 Giờ: Qúy Sửu
Kim ĐượcHoàng đạo
3:00 Giờ: Giáp Dần
Bạch HổHắc đạo
5:00 Giờ: ất Mão
Ngọc ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Bính Thìn
Thiên LaoHắc đạo
9:00 Giờ: đinh Tỵ
NGuyên VũHắc đạo
11:00 Giờ: Mậu Ngọ
Tư MệnhHoàng đạo
13:00 Giờ: Kỷ Mùi
Câu TrậnHắc đạo
15:00 Giờ: Canh Thân
Thanh LongHoàng đạo
17:00 Giờ: Tân Dậu
Minh ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Nhâm Tuất
Thiên HìnhHắc đạo
21:00 Giờ: Qúy Hợi
Chu TướcHắc đạo
23:00 Giờ: Nhâm Tí
Kinh Quỹ Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2017, ngày 10 tháng 11, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 10 tháng 11, năm 2017 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Bính Ngọ, Giáp Ngọ

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 10 tháng 11, năm 2017 là Trực Kiến: Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm