Lich Vạn Niên ngày 28 tháng 1 năm 2017

Tháng 1 Năm 2017
28
Thứ bảy
Tết Nguyên Đán
Ước mơ, hoài bão, hy vọng, sức khoẻ, tuổi thọ của chúng ta gắn liền với tổ ấm gia đình.

I. Janu

Năm đinh Dậu
Tháng Nhâm Dần
Ngày ất Mão
Giờ Qúy Mùi
14:52:36 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Bính Tí (23h-1h)
Mậu Dần (3h-5h)
Tháng Giêng (T)
1
Kỷ Mão (5h-7h)
Nhâm Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Thuỷ - Đại khê thủy
(Nước giữa khe lớn)
Tiết khí
Giữa: Đại hàn (Rét đậm) - Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân)
Qúy Mùi (13h-15h)
ất Dậu (17h-19h)

Thứ bảy, Ngày 28 Tháng 1 Năm 2017

Âm lịch: Ngày 1 Tháng 1 Năm 2017 Ngày Julius: 2457782
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày ất Mão, tháng Nhâm Dần, năm đinh Dậu
0:00 Giờ: Bính Tí
Ngày Hắc đạo Sao: Chu Tước
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, ất Dậu
Giờ Hắc đạo đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, đinh Hợi
Năm Hoả Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Quý
Ngày Thuỷ Đại khê thủy Nước giữa khe lớn
Tuổi xung Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Tiết khí Giữa: Đại hàn (Rét đậm) - Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân)
Sao Nữ  
Ngũ hành Thổ  
Động vật Giơi  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần chính Đông
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Quý Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Chu tước hắc đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
Nguyệt Kiến chuyển sát Kỵ động thổ
Thiên địa chuyển sát Kỵ động thổ
Tứ thời đại mộ Kỵ an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:37 17:41
TP.Hồ Chí Minh 06:19 17:53
Tư Mệnh Hoàng đạo
1:00 Giờ: đinh Sửu
Câu TrậnHắc đạo
3:00 Giờ: Mậu Dần
Thanh LongHoàng đạo
5:00 Giờ: Kỷ Mão
Minh ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Canh Thìn
Thiên HìnhHắc đạo
9:00 Giờ: Tân Tỵ
Chu TướcHắc đạo
11:00 Giờ: Nhâm Ngọ
Kinh QuỹHoàng đạo
13:00 Giờ: Qúy Mùi
Kim ĐượcHoàng đạo
15:00 Giờ: Giáp Thân
Bạch HổHắc đạo
17:00 Giờ: ất Dậu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Bính Tuất
Thiên LaoHắc đạo
21:00 Giờ: đinh Hợi
NGuyên VũHắc đạo
23:00 Giờ: Bính Tí
Tư Mệnh Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2017, ngày 1 tháng 1, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 1 tháng 1, năm 2017 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Bính Tí, Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, ất Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 1 tháng 1, năm 2017 là Trực Trừ: Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm