Lich Vạn Niên ngày 28 tháng 2 năm 2002

Tháng 2 Năm 2002
28
Thứ năm
Lễ hội chọi trâu (Vĩnh Phúc, huyện Lập Thạch)
Bất cứ sự hiểu biết gì cũng đều do quan sát và kinh nghiệm mà biết. Nhà phê bình là người biết đọc sách và chỉ dẫn cho kẻ khác cách đọc sách.

Saint Beuve

Năm Nhâm Ngọ
Tháng Nhâm Dần
Ngày đinh Mão
Giờ Bính Ngọ
11:50:47 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Canh Tí (23h-1h)
Nhâm Dần (3h-5h)
Tháng Giêng (Đ)
17
Qúy Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Hoả - Lô trung hỏa
(Lửa trong lò)
Tiết khí
Giữa: Vũ thủy (Mưa ẩm) - Kinh trập (Sâu nở)
đinh Mùi (13h-15h)
Kỷ Dậu (17h-19h)

Thứ năm, Ngày 28 Tháng 2 Năm 2002

Âm lịch: Ngày 17 Tháng 1 Năm 2002 Ngày Julius: 2452334
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày đinh Mão, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Ngọ
0:00 Giờ: Canh Tí
Ngày Hắc đạo Sao: Chu Tước
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu
Giờ Hắc đạo Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi
Năm Mộc Dương liễu mộc
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Mạnh
Ngày Hoả Lô trung hỏa Lửa trong lò
Tuổi xung Ất Dậu, Qúy Dậu, Qúy Tỵ, Qúy Hợi
Tiết khí Giữa: Vũ thủy (Mưa ẩm) - Kinh trập (Sâu nở)
Sao Tỉnh  
Ngũ hành Mộc  
Động vật Hươu bướu  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần chính Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Chu tước hắc đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
Nguyệt Kiến chuyển sát Kỵ động thổ
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:20 17:58
TP.Hồ Chí Minh 06:10 18:00
Tư Mệnh Hoàng đạo
1:00 Giờ: Tân Sửu
Câu TrậnHắc đạo
3:00 Giờ: Nhâm Dần
Thanh LongHoàng đạo
5:00 Giờ: Qúy Mão
Minh ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Giáp Thìn
Thiên HìnhHắc đạo
9:00 Giờ: ất Tỵ
Chu TướcHắc đạo
11:00 Giờ: Bính Ngọ
Kinh QuỹHoàng đạo
13:00 Giờ: đinh Mùi
Kim ĐượcHoàng đạo
15:00 Giờ: Mậu Thân
Bạch HổHắc đạo
17:00 Giờ: Kỷ Dậu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Canh Tuất
Thiên LaoHắc đạo
21:00 Giờ: Tân Hợi
NGuyên VũHắc đạo
23:00 Giờ: Canh Tí
Tư Mệnh Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2002, ngày 17 tháng 1, năm 2002 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 17 tháng 1, năm 2002 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Canh Tí, Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ất Dậu, Qúy Dậu, Qúy Tỵ, Qúy Hợi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 17 tháng 1, năm 2002 là Trực Trừ: Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm