Lich Vạn Niên ngày 29 tháng 8 năm 2003

Tháng 8 Năm 2003
29
Thứ sáu
Bạn cũ thiếu đâu đèn liễn sách, Tích đâu chẳng kén trúc mai vàng.

Nguyễn Trãi

Năm Qúy Mùi
Tháng Tân Dậu
Ngày Giáp Tuất
Giờ Canh Ngọ
12:36:12 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Bính Dần (3h-5h)
Mậu Thìn (7h-9h)
Tháng Tám (T)
2
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Nhâm Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Hoả - Sơn đầu hỏa
(Lửa trên đỉnh núi)
Tiết khí
Giữa: Xử thử (Mưa ngâu) - Bạch lộ (Nắng nhạt)
Qúy Dậu (17h-19h)
ất Hợi (21h-23h)

Thứ sáu, Ngày 29 Tháng 8 Năm 2003

Âm lịch: Ngày 2 Tháng 8 Năm 2003 Ngày Julius: 2452881
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Giáp Tuất, tháng Tân Dậu, năm Qúy Mùi
0:00 Giờ: Giáp Tí
Ngày Bình thường Sao: Thiên Lao
Giờ Hoàng đạo Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, ất Sửu, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất
Năm Mộc Dương liễu mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Mạnh
Ngày Hoả Sơn đầu hỏa Lửa trên đỉnh núi
Tuổi xung Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Tiết khí Giữa: Xử thử (Mưa ngâu) - Bạch lộ (Nắng nhạt)
Sao Ngưu  
Ngũ hành Kim  
Động vật Trâu  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần Tây Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm gường
Minh tinh Tốt mọi việc
U Vi tinh Tốt mọi việc
Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
Nguyệt Hoả(Độc Hoả) Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Ly sàng Kỵ giá thú
Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:41 18:13
TP.Hồ Chí Minh 05:46 18:02
Thiên Lao Hắc đạo
1:00 Giờ: ất Sửu
NGuyên VũHắc đạo
3:00 Giờ: Bính Dần
Tư MệnhHoàng đạo
5:00 Giờ: đinh Mão
Câu TrậnHắc đạo
7:00 Giờ: Mậu Thìn
Thanh LongHoàng đạo
9:00 Giờ: Kỷ Tỵ
Minh ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Canh Ngọ
Thiên HìnhHắc đạo
13:00 Giờ: Tân Mùi
Chu TướcHắc đạo
15:00 Giờ: Nhâm Thân
Kinh QuỹHoàng đạo
17:00 Giờ: Qúy Dậu
Kim ĐượcHoàng đạo
19:00 Giờ: Giáp Tuất
Bạch HổHắc đạo
21:00 Giờ: ất Hợi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Giáp Tí
Thiên Lao Hắc đạo

Lịch vạn niên 2003, ngày 2 tháng 8, năm 2003 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 2 tháng 8, năm 2003 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 2 tháng 8, năm 2003 là Trực Trừ: Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm