Lich Vạn Niên ngày 3 tháng 10 năm 2019

Tháng 10 Năm 2019
3
Thứ năm
Tôi sẽ vì cái chân lý ấy mà chạy chân không trên than hồng.

A. Tolstoi

Năm Kỷ Hợi
Tháng Giáp Tuất
Ngày Qúy Dậu
Giờ Qúy Sửu
01:40:56 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Nhâm Tí (23h-1h)
Giáp Dần (3h-5h)
Tháng Chín (T)
5
ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Kim - Kiếm phong kim
(Sắt đầu kiếm)
Tiết khí
Giữa: Thu phân (Giữa thu) - Hàn lộ (Mát mẻ)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Tân Dậu (17h-19h)

Thứ năm, Ngày 3 Tháng 10 Năm 2019

Âm lịch: Ngày 5 Tháng 9 Năm 2019 Ngày Julius: 2458760
Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Qúy Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi
0:00 Giờ: Nhâm Tí
Ngày Hoàng đạo Sao: Kim Được
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu
Giờ Hắc đạo Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Quý
Ngày Kim Kiếm phong kim Sắt đầu kiếm
Tuổi xung Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Tiết khí Giữa: Thu phân (Giữa thu) - Hàn lộ (Mát mẻ)
Sao Đẩu  
Ngũ hành Mộc  
Động vật Giải  
Trực Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
- Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần Tây Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Địa tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Kim đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên Lại Xấu mọi việc
Nguyệt Hoả(Độc Hoả) Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
Nguyệt Kiến chuyển sát Kỵ động thổ
Phủ đầu dát Kỵ khởi tạo
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:50 17:40
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:40
Tư Mệnh Hoàng đạo
1:00 Giờ: Qúy Sửu
Câu TrậnHắc đạo
3:00 Giờ: Giáp Dần
Thanh LongHoàng đạo
5:00 Giờ: ất Mão
Minh ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Bính Thìn
Thiên HìnhHắc đạo
9:00 Giờ: đinh Tỵ
Chu TướcHắc đạo
11:00 Giờ: Mậu Ngọ
Kinh QuỹHoàng đạo
13:00 Giờ: Kỷ Mùi
Kim ĐượcHoàng đạo
15:00 Giờ: Canh Thân
Bạch HổHắc đạo
17:00 Giờ: Tân Dậu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Nhâm Tuất
Thiên LaoHắc đạo
21:00 Giờ: Qúy Hợi
NGuyên VũHắc đạo
23:00 Giờ: Nhâm Tí
Tư Mệnh Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2019, ngày 5 tháng 9, năm 2019 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 5 tháng 9, năm 2019 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 5 tháng 9, năm 2019 là Trực Bế: Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh. Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm