Lich Vạn Niên ngày 3 tháng 11 năm 2003

Tháng 11 Năm 2003
3
Thứ hai
Hạnh phúc nào cũng phải đánh đổi bằng ít nhiều đau khổ.

Margaret Oliphant

Năm Qúy Mùi
Tháng Qúy Hợi
Ngày Canh Thìn
Giờ đinh Sửu
01:42:10 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Dần (3h-5h)
Canh Thìn (7h-9h)
Tháng Mười (Đ)
10
Tân Tỵ (9h-11h)
Giáp Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Kim - Bạch lạp kim
(Kim bạch lạp)
Tiết khí
Giữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
ất Dậu (17h-19h)
đinh Hợi (21h-23h)

Thứ hai, Ngày 3 Tháng 11 Năm 2003

Âm lịch: Ngày 10 Tháng 10 Năm 2003 Ngày Julius: 2452947
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày Canh Thìn, tháng Qúy Hợi, năm Qúy Mùi
0:00 Giờ: Bính Tí
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Giờ Hoàng đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất
Năm Mộc Dương liễu mộc
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Mạnh
Ngày Kim Bạch lạp kim Kim bạch lạp
Tuổi xung Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Tiết khí Giữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
Sao Tất  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Chim  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Tây Nam
Kê thần Tây
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức hợp Tốt mọi việc
Thiên Quan Tốt mọi việc
Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm gường
Tuế hợp Tốt mọi việc
Giải thần Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)
Hoàng Ân
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Tội chỉ Xấu với tế tự, kiện cáo
Thiên địa chính chuyển Kỵ động thổ
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:02 17:17
TP.Hồ Chí Minh 05:47 17:26
Thiên Lao Hắc đạo
1:00 Giờ: đinh Sửu
NGuyên VũHắc đạo
3:00 Giờ: Mậu Dần
Tư MệnhHoàng đạo
5:00 Giờ: Kỷ Mão
Câu TrậnHắc đạo
7:00 Giờ: Canh Thìn
Thanh LongHoàng đạo
9:00 Giờ: Tân Tỵ
Minh ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Nhâm Ngọ
Thiên HìnhHắc đạo
13:00 Giờ: Qúy Mùi
Chu TướcHắc đạo
15:00 Giờ: Giáp Thân
Kinh QuỹHoàng đạo
17:00 Giờ: ất Dậu
Kim ĐượcHoàng đạo
19:00 Giờ: Bính Tuất
Bạch HổHắc đạo
21:00 Giờ: đinh Hợi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Bính Tí
Thiên Lao Hắc đạo

Lịch vạn niên 2003, ngày 10 tháng 10, năm 2003 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 10 tháng 10, năm 2003 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 10 tháng 10, năm 2003 là Trực Chấp: Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm. Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm