Lich Vạn Niên ngày 3 tháng 6 năm 2014

Tháng 6 Năm 2014
3
Thứ ba
Người ta nếm được hạnh phúc của ái tình trong những sự đau khổ của chính nó gây nên hơn là những sung sướng do chính nó mang đến.

Dulos

Năm Giáp Ngọ
Tháng Canh Ngọ
Ngày ất Tỵ
Giờ Bính Tí
00:14:08 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
đinh Sửu (1h-3h)
Canh Thìn (7h-9h)
Tháng Năm (T)
6
Nhâm Ngọ (11h-13h)
Qúy Mùi (13h-15h)
Mệnh ngày:
Hoả - Phú đăng hỏa
(Lửa đèn)
Tiết khí
Giữa: Tiểu mãn (Lũ nhỏ, duối vàng) - Mang chủng (Chòm sao Tua Rua mọc)
Bính Tuất (19h-21h)
đinh Hợi (21h-23h)

Thứ ba, Ngày 3 Tháng 6 Năm 2014

Âm lịch: Ngày 6 Tháng 5 Năm 2014 Ngày Julius: 2456812
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày ất Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ
0:00 Giờ: Bính Tí
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Giờ Hoàng đạo đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu
Năm Kim Sa trung kim
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Trọng
Ngày Hoả Phú đăng hỏa Lửa đèn
Tuổi xung Qúy Hợi, Tân Hợi, Tân tỵ
Tiết khí Giữa: Tiểu mãn (Lũ nhỏ, duối vàng) - Mang chủng (Chòm sao Tua Rua mọc)
Sao Chủy  
Ngũ hành Hỏa  
Động vật Khỉ  
Trực Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
- Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:17 18:32
TP.Hồ Chí Minh 05:32 18:10
Bạch Hổ Hắc đạo
1:00 Giờ: đinh Sửu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Mậu Dần
Thiên LaoHắc đạo
5:00 Giờ: Kỷ Mão
NGuyên VũHắc đạo
7:00 Giờ: Canh Thìn
Tư MệnhHoàng đạo
9:00 Giờ: Tân Tỵ
Câu TrậnHắc đạo
11:00 Giờ: Nhâm Ngọ
Thanh LongHoàng đạo
13:00 Giờ: Qúy Mùi
Minh ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Giáp Thân
Thiên HìnhHắc đạo
17:00 Giờ: ất Dậu
Chu TướcHắc đạo
19:00 Giờ: Bính Tuất
Kinh QuỹHoàng đạo
21:00 Giờ: đinh Hợi
Kim ĐượcHoàng đạo
23:00 Giờ: Bính Tí
Bạch Hổ Hắc đạo

Lịch vạn niên 2014, ngày 6 tháng 5, năm 2014 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 6 tháng 5, năm 2014 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Qúy Hợi, Tân Hợi, Tân tỵ

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 6 tháng 5, năm 2014 là Trực Bế: Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh. Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm