Lich Vạn Niên ngày 30 tháng 4 năm 2018

Tháng 4 Năm 2018
30
Thứ hai
Ngày giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975)
Kẻ khoác lác giết con sư tử vắng mặt và sợ con chuột trước mặt.

Ngạn ngữ Anh

Năm Mậu Tuất
Tháng Bính Thìn
Ngày Nhâm Thìn
Giờ Mậu Thân
15:21:14 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Nhâm Dần (3h-5h)
Giáp Thìn (7h-9h)
Tháng Ba (T)
15
ất Tỵ (9h-11h)
Mậu Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Thuỷ - Trường lưu thủy
(Nước giữa dòng)
Tiết khí
Giữa: Cốc vũ (Mưa rào) - Lập hạ (Bắt đầu mùa hè)
Kỷ Dậu (17h-19h)
Tân Hợi (21h-23h)

Thứ hai, Ngày 30 Tháng 4 Năm 2018

Âm lịch: Ngày 15 Tháng 3 Năm 2018 Ngày Julius: 2458239
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất
0:00 Giờ: Canh Tí
Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Giờ Hoàng đạo Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Quý
Ngày Thuỷ Trường lưu thủy Nước giữa dòng
Tuổi xung Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Tiết khí Giữa: Cốc vũ (Mưa rào) - Lập hạ (Bắt đầu mùa hè)
Sao Tất  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Chim  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần Tây Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức Tốt mọi việc
Nguyệt Đức Tốt mọi việc
Mãn đức tinh Tốt mọi việc
Thanh Long Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ
Thiên ôn Kỵ xây dựng
Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
Nguyệt Hình Xấu mọi việc
Phủ đầu dát Kỵ khởi tạo
Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:29 18:18
TP.Hồ Chí Minh 05:37 18:03
Thiên Lao Hắc đạo
1:00 Giờ: Tân Sửu
NGuyên VũHắc đạo
3:00 Giờ: Nhâm Dần
Tư MệnhHoàng đạo
5:00 Giờ: Qúy Mão
Câu TrậnHắc đạo
7:00 Giờ: Giáp Thìn
Thanh LongHoàng đạo
9:00 Giờ: ất Tỵ
Minh ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Bính Ngọ
Thiên HìnhHắc đạo
13:00 Giờ: đinh Mùi
Chu TướcHắc đạo
15:00 Giờ: Mậu Thân
Kinh QuỹHoàng đạo
17:00 Giờ: Kỷ Dậu
Kim ĐượcHoàng đạo
19:00 Giờ: Canh Tuất
Bạch HổHắc đạo
21:00 Giờ: Tân Hợi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Canh Tí
Thiên Lao Hắc đạo

Lịch vạn niên 2018, ngày 15 tháng 3, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 15 tháng 3, năm 2018 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 15 tháng 3, năm 2018 là Trực Kiến: Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm