Lich Vạn Niên ngày 4 tháng 2 năm 2005

Tháng 2 Năm 2005
4
Thứ sáu
Bạn hãy cười và thế gian sẽ cười với bạn. Bạn hãy khóc và bạn khóc cô đơn.

E. W. Wilcox

Năm Giáp Thân
Tháng đinh Sửu
Ngày Kỷ Mùi
Giờ ất Hợi
21:35:15 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Bính Dần (3h-5h)
đinh Mão (5h-7h)
Tháng Chạp (Đ)
26
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Nhâm Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Hoả - Thiên thượng hỏa
(Lửa trên trời)
Tiết khí
Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân)
Giáp Tuất (19h-21h)
ất Hợi (21h-23h)

Thứ sáu, Ngày 4 Tháng 2 Năm 2005

Âm lịch: Ngày 26 Tháng 12 Năm 2004 Ngày Julius: 2453406
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Kỷ Mùi, tháng đinh Sửu, năm Giáp Thân
0:00 Giờ: Giáp Tí
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Giờ Hoàng đạo Bính Dần, đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu
Năm Thuỷ Tuyền trung thủy
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Mạnh
Ngày Hoả Thiên thượng hỏa Lửa trên trời
Tuổi xung Ðinh Sửu, Ất Sửu
Tiết khí Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân)
Sao Cang  
Ngũ hành Kim  
Động vật Rồng  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần chính Nam
Kê thần chính Đông
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt giải Tốt mọi việc
Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
Hoàng Ân
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Lục Bất thành Xấu đối với xây dựng
Thần cách Kỵ tế tự
Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Trùng phục Kỵ giá thú, an táng
Huyền Vũ Kỵ mai táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:34 17:46
TP.Hồ Chí Minh 06:18 17:55
Thiên Hình Hắc đạo
1:00 Giờ: ất Sửu
Chu TướcHắc đạo
3:00 Giờ: Bính Dần
Kinh QuỹHoàng đạo
5:00 Giờ: đinh Mão
Kim ĐượcHoàng đạo
7:00 Giờ: Mậu Thìn
Bạch HổHắc đạo
9:00 Giờ: Kỷ Tỵ
Ngọc ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Canh Ngọ
Thiên LaoHắc đạo
13:00 Giờ: Tân Mùi
NGuyên VũHắc đạo
15:00 Giờ: Nhâm Thân
Tư MệnhHoàng đạo
17:00 Giờ: Qúy Dậu
Câu TrậnHắc đạo
19:00 Giờ: Giáp Tuất
Thanh LongHoàng đạo
21:00 Giờ: ất Hợi
Minh ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Giáp Tí
Thiên Hình Hắc đạo

Lịch vạn niên 2004, ngày 26 tháng 12, năm 2004 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 26 tháng 12, năm 2004 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Bính Dần, đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ðinh Sửu, Ất Sửu

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 26 tháng 12, năm 2004 là Trực Phá: Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi. Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tháng 2 Năm 2005
  T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
31 1 2 3 4 5 6
7 8 9 10 11 12 13
14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27
28 1 2 3 4 5 6
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm