Lich Vạn Niên ngày 5 tháng 10 năm 2012

Tháng 10 Năm 2012
5
Thứ sáu
Hạnh phúc là sự vui thú mà người ta không chờ

Hakim Mazouni

Năm Nhâm Thìn
Tháng Kỷ Dậu
Ngày Kỷ Hợi
Giờ Canh Ngọ
12:23:06 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
ất Sửu (1h-3h)
Mậu Thìn (7h-9h)
Tháng Tám (T)
20
Canh Ngọ (11h-13h)
Tân Mùi (13h-15h)
Mệnh ngày:
Mộc - Bình địa mộc
(Gỗ đồng bằng)
Tiết khí
Giữa: Thu phân (Giữa thu) - Hàn lộ (Mát mẻ)
Giáp Tuất (19h-21h)
ất Hợi (21h-23h)

Thứ sáu, Ngày 5 Tháng 10 Năm 2012

Âm lịch: Ngày 20 Tháng 8 Năm 2012 Ngày Julius: 2456206
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn
0:00 Giờ: Giáp Tí
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Giờ Hoàng đạo ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu
Năm Thuỷ Trường lưu thủy
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Quý
Ngày Mộc Bình địa mộc Gỗ đồng bằng
Tuổi xung Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Tiết khí Giữa: Thu phân (Giữa thu) - Hàn lộ (Mát mẻ)
Sao Cang  
Ngũ hành Kim  
Động vật Rồng  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần chính Nam
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức hợp Tốt mọi việc
Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
Nguyệt giải Tốt mọi việc
Yếu yên Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thổ ôn (thiên cẩu) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Hoang vu Xấu mọi việc
Huyền Vũ Kỵ mai táng
Quả tú Xấu với giá thú
Sát chủ Xấu mọi việc
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:51 17:38
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:38
Bạch Hổ Hắc đạo
1:00 Giờ: ất Sửu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Bính Dần
Thiên LaoHắc đạo
5:00 Giờ: đinh Mão
NGuyên VũHắc đạo
7:00 Giờ: Mậu Thìn
Tư MệnhHoàng đạo
9:00 Giờ: Kỷ Tỵ
Câu TrậnHắc đạo
11:00 Giờ: Canh Ngọ
Thanh LongHoàng đạo
13:00 Giờ: Tân Mùi
Minh ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Nhâm Thân
Thiên HìnhHắc đạo
17:00 Giờ: Qúy Dậu
Chu TướcHắc đạo
19:00 Giờ: Giáp Tuất
Kinh QuỹHoàng đạo
21:00 Giờ: ất Hợi
Kim ĐượcHoàng đạo
23:00 Giờ: Giáp Tí
Bạch Hổ Hắc đạo

Lịch vạn niên 2012, ngày 20 tháng 8, năm 2012 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 20 tháng 8, năm 2012 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, ất Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Tân Tỵ, Đinh Tỵ

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 20 tháng 8, năm 2012 là Trực Mãn: Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm. Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm