Lich Vạn Niên ngày 5 tháng 5 năm 2017

Tháng 5 Năm 2017
5
Thứ sáu
Trong gia đình, người đàn bà là nhuỵ của đoá hoa hạnh phúc.

Lãng Văn

Năm đinh Dậu
Tháng ất Tỵ
Ngày Nhâm Thìn
Giờ đinh Mùi
13:55:29 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Nhâm Dần (3h-5h)
Giáp Thìn (7h-9h)
Tháng Tư (Đ)
10
ất Tỵ (9h-11h)
Mậu Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Thuỷ - Trường lưu thủy
(Nước giữa dòng)
Tiết khí
Lập hạ (Bắt đầu mùa hè)
Kỷ Dậu (17h-19h)
Tân Hợi (21h-23h)

Thứ sáu, Ngày 5 Tháng 5 Năm 2017

Âm lịch: Ngày 10 Tháng 4 Năm 2017 Ngày Julius: 2457879
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày Nhâm Thìn, tháng ất Tỵ, năm đinh Dậu
0:00 Giờ: Canh Tí
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Giờ Hoàng đạo Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất
Năm Hoả Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Mạnh
Ngày Thuỷ Trường lưu thủy Nước giữa dòng
Tuổi xung Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Tiết khí Lập hạ (Bắt đầu mùa hè)
Sao Quỷ  
Ngũ hành Kim  
Động vật  
Trực Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
- Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần Tây Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Quan Tốt mọi việc
Phúc Sinh Tốt mọi việc
Cát Khánh Tốt mọi việc
Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Hoang vu Xấu mọi việc
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
Trùng phục Kỵ giá thú, an táng
Tứ thời cô quả Kỵ giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:26 18:20
TP.Hồ Chí Minh 05:36 18:04
Thiên Lao Hắc đạo
1:00 Giờ: Tân Sửu
NGuyên VũHắc đạo
3:00 Giờ: Nhâm Dần
Tư MệnhHoàng đạo
5:00 Giờ: Qúy Mão
Câu TrậnHắc đạo
7:00 Giờ: Giáp Thìn
Thanh LongHoàng đạo
9:00 Giờ: ất Tỵ
Minh ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Bính Ngọ
Thiên HìnhHắc đạo
13:00 Giờ: đinh Mùi
Chu TướcHắc đạo
15:00 Giờ: Mậu Thân
Kinh QuỹHoàng đạo
17:00 Giờ: Kỷ Dậu
Kim ĐượcHoàng đạo
19:00 Giờ: Canh Tuất
Bạch HổHắc đạo
21:00 Giờ: Tân Hợi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Canh Tí
Thiên Lao Hắc đạo

Lịch vạn niên 2017, ngày 10 tháng 4, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 10 tháng 4, năm 2017 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 10 tháng 4, năm 2017 là Trực Bế: Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh. Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm