Lich Vạn Niên ngày 6 tháng 9 năm 2003

Tháng 9 Năm 2003
6
Thứ bảy
Sắc đẹp, tự nó thuyết phục ánh mắt đàn ông hơn mọi lý lẽ rườm rà của nhà hùng biện.

Shakespeare

Năm Qúy Mùi
Tháng Tân Dậu
Ngày Nhâm Ngọ
Giờ Bính Ngọ
12:21:28 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Canh Tí (23h-1h)
Tân Sửu (1h-3h)
Tháng Tám (T)
10
Qúy Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Mộc - Dương liễu mộc
(Gỗ dương liễu)
Tiết khí
Giữa: Xử thử (Mưa ngâu) - Bạch lộ (Nắng nhạt)
Mậu Thân (15h-17h)
Kỷ Dậu (17h-19h)

Thứ bảy, Ngày 6 Tháng 9 Năm 2003

Âm lịch: Ngày 10 Tháng 8 Năm 2003 Ngày Julius: 2452889
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Dậu, năm Qúy Mùi
0:00 Giờ: Canh Tí
Ngày Bình thường Sao: Kinh Quỹ
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu
Giờ Hắc đạo Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi
Năm Mộc Dương liễu mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Trọng
Ngày Mộc Dương liễu mộc Gỗ dương liễu
Tuổi xung Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Tiết khí Giữa: Xử thử (Mưa ngâu) - Bạch lộ (Nắng nhạt)
Sao Vị  
Ngũ hành Thổ  
Động vật Trĩ  
Trực Thu - Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc.
- Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần Tây Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Phúc Sinh Tốt mọi việc
Tuế hợp Tốt mọi việc
Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Hoàng Ân
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên Cương Xấu mọi việc
Địa phá Kỵ xây dựng
Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Băng tiêu ngoạ hãm Xấu mọi việc
Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
Lỗ ban sát Kỵ khởi tạo
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:43 18:06
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:57
Kinh Quỹ Hoàng đạo
1:00 Giờ: Tân Sửu
Kim ĐượcHoàng đạo
3:00 Giờ: Nhâm Dần
Bạch HổHắc đạo
5:00 Giờ: Qúy Mão
Ngọc ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Giáp Thìn
Thiên LaoHắc đạo
9:00 Giờ: ất Tỵ
NGuyên VũHắc đạo
11:00 Giờ: Bính Ngọ
Tư MệnhHoàng đạo
13:00 Giờ: đinh Mùi
Câu TrậnHắc đạo
15:00 Giờ: Mậu Thân
Thanh LongHoàng đạo
17:00 Giờ: Kỷ Dậu
Minh ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Canh Tuất
Thiên HìnhHắc đạo
21:00 Giờ: Tân Hợi
Chu TướcHắc đạo
23:00 Giờ: Canh Tí
Kinh Quỹ Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2003, ngày 10 tháng 8, năm 2003 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 10 tháng 8, năm 2003 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Canh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 10 tháng 8, năm 2003 là Trực Thu: Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc. Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tháng 9 Năm 2003
  T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
1 2 3 4 5 6 7
8 9 10 11 12 13 14
15 16 17 18 19 20 21
22 23 24 25 26 27 28
29 30 1 2 3 4 5
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm