Lich Vạn Niên ngày 7 tháng 11 năm 2018

Tháng 11 Năm 2018
7
Thứ tư
Kỷ niệm Cách mạng Tháng Mười Nga (7/11/1917)
Đôi khi bạn càng thông minh bao nhiêu thì sự thông minh ấy càng hại bạn bấy nhiêu.

Năm Mậu Tuất
Tháng Qúy Hợi
Ngày Qúy Mão
Giờ Giáp Dần
03:17:09 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Nhâm Tí (23h-1h)
Giáp Dần (3h-5h)
Tháng Mười (Đ)
1
ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Kim - Kim bạc kim
(Bạch kim)
Tiết khí
Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Tân Dậu (17h-19h)

Thứ tư, Ngày 7 Tháng 11 Năm 2018

Âm lịch: Ngày 1 Tháng 10 Năm 2018 Ngày Julius: 2458430
Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Qúy Mão, tháng Qúy Hợi, năm Mậu Tuất
0:00 Giờ: Nhâm Tí
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu
Giờ Hắc đạo Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Mạnh
Ngày Kim Kim bạc kim Bạch kim
Tuổi xung Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Tiết khí Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
Sao Bích  
Ngũ hành Thủy  
Động vật Du  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Quý Tốt mọi việc
Âm Đức Tốt mọi việc
Mãn đức tinh Tốt mọi việc
Tam Hợp Tốt mọi việc
Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên hoả, Thiên ngục Xấu mọi việc Xấu về lợp nhà
Đại Hao Xấu mọi việc
Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Huyền Vũ Kỵ mai táng
Âm thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Dương thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:04 17:15
TP.Hồ Chí Minh 05:48 17:25
Tư Mệnh Hoàng đạo
1:00 Giờ: Qúy Sửu
Câu TrậnHắc đạo
3:00 Giờ: Giáp Dần
Thanh LongHoàng đạo
5:00 Giờ: ất Mão
Minh ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Bính Thìn
Thiên HìnhHắc đạo
9:00 Giờ: đinh Tỵ
Chu TướcHắc đạo
11:00 Giờ: Mậu Ngọ
Kinh QuỹHoàng đạo
13:00 Giờ: Kỷ Mùi
Kim ĐượcHoàng đạo
15:00 Giờ: Canh Thân
Bạch HổHắc đạo
17:00 Giờ: Tân Dậu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Nhâm Tuất
Thiên LaoHắc đạo
21:00 Giờ: Qúy Hợi
NGuyên VũHắc đạo
23:00 Giờ: Nhâm Tí
Tư Mệnh Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2018, ngày 1 tháng 10, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 1 tháng 10, năm 2018 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 1 tháng 10, năm 2018 là Trực Định: Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ. Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm