Lich Vạn Niên ngày 7 tháng 12 năm 2012

Tháng 12 Năm 2012
7
Thứ sáu
Sự hùng biện giúp ta làm chủ trái tim người khác.

Ngạn ngữ Phần Lan

Năm Nhâm Thìn
Tháng Tân Hợi
Ngày Nhâm Dần
Giờ Tân Hợi
21:52:33 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Canh Tí (23h-1h)
Tân Sửu (1h-3h)
Tháng Mười (T)
24
Giáp Thìn (7h-9h)
ất Tỵ (9h-11h)
Mệnh ngày:
Kim - Kim bạc kim
(Bạch kim)
Tiết khí
Đại tuyết (Tuyết dày)
đinh Mùi (13h-15h)
Canh Tuất (19h-21h)

Thứ sáu, Ngày 7 Tháng 12 Năm 2012

Âm lịch: Ngày 24 Tháng 10 Năm 2012 Ngày Julius: 2456269
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày Nhâm Dần, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thìn
0:00 Giờ: Canh Tí
Ngày Bình thường Sao: Thiên Lao
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất
Giờ Hắc đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi
Năm Thuỷ Trường lưu thủy
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Trọng
Ngày Kim Kim bạc kim Bạch kim
Tuổi xung Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Tiết khí Đại tuyết (Tuyết dày)
Sao Ngưu  
Ngũ hành Kim  
Động vật Trâu  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Quý Tốt mọi việc
Minh tinh Tốt mọi việc
Ngũ phú Tốt mọi việc
Lục Hợp Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
Hoang vu Xấu mọi việc
Hà khôi Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Trùng phục Kỵ giá thú, an táng
Thiên địa chuyển sát Kỵ động thổ
Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Tứ thời đại mộ Kỵ an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:23 17:12
TP.Hồ Chí Minh 06:02 17:27
Thanh Long Hoàng đạo
1:00 Giờ: Tân Sửu
Minh ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Nhâm Dần
Thiên HìnhHắc đạo
5:00 Giờ: Qúy Mão
Chu TướcHắc đạo
7:00 Giờ: Giáp Thìn
Kinh QuỹHoàng đạo
9:00 Giờ: ất Tỵ
Kim ĐượcHoàng đạo
11:00 Giờ: Bính Ngọ
Bạch HổHắc đạo
13:00 Giờ: đinh Mùi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Mậu Thân
Thiên LaoHắc đạo
17:00 Giờ: Kỷ Dậu
NGuyên VũHắc đạo
19:00 Giờ: Canh Tuất
Tư MệnhHoàng đạo
21:00 Giờ: Tân Hợi
Câu TrậnHắc đạo
23:00 Giờ: Canh Tí
Thanh Long Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2012, ngày 24 tháng 10, năm 2012 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 24 tháng 10, năm 2012 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 24 tháng 10, năm 2012 là Trực Bình: Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc. Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm