Lich Vạn Niên ngày 8 tháng 1 năm 2017

Tháng 1 Năm 2017
8
Chủ nhật
Người phụ nữ chỉ tin lời tỏ tình khi nó đuợc nói lên khẽ khàng và giản dị.

J. Galan

Năm Bính Thân
Tháng Tân Sửu
Ngày ất Mùi
Giờ Nhâm Ngọ
12:52:00 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Dần (3h-5h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Tháng Chạp (Đ)
11
Tân Tỵ (9h-11h)
Giáp Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Kim - Sa trung kim
(Vàng trong cát)
Tiết khí
Giữa: Tiểu hàn (Rét nhẹ) - Đại hàn (Rét đậm)
Bính Tuất (19h-21h)
đinh Hợi (21h-23h)

Chủ nhật, Ngày 8 Tháng 1 Năm 2017

Âm lịch: Ngày 11 Tháng 12 Năm 2016 Ngày Julius: 2457762
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày ất Mùi, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân
0:00 Giờ: Bính Tí
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Giờ Hoàng đạo Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, ất Dậu
Năm Hoả Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Quý
Ngày Kim Sa trung kim Vàng trong cát
Tuổi xung Kỷ Sửu, Qúy Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Tiết khí Giữa: Tiểu hàn (Rét nhẹ) - Đại hàn (Rét đậm)
Sao Mão  
Ngũ hành Thái dương  
Động vật  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức hợp Tốt mọi việc
Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc kỵ tố tụng
Nguyệt giải Tốt mọi việc
Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
Hoàng Ân
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Lục Bất thành Xấu đối với xây dựng
Thần cách Kỵ tế tự
Huyền Vũ Kỵ mai táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:38 17:28
TP.Hồ Chí Minh 06:16 17:43
Thiên Hình Hắc đạo
1:00 Giờ: đinh Sửu
Chu TướcHắc đạo
3:00 Giờ: Mậu Dần
Kinh QuỹHoàng đạo
5:00 Giờ: Kỷ Mão
Kim ĐượcHoàng đạo
7:00 Giờ: Canh Thìn
Bạch HổHắc đạo
9:00 Giờ: Tân Tỵ
Ngọc ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Nhâm Ngọ
Thiên LaoHắc đạo
13:00 Giờ: Qúy Mùi
NGuyên VũHắc đạo
15:00 Giờ: Giáp Thân
Tư MệnhHoàng đạo
17:00 Giờ: ất Dậu
Câu TrậnHắc đạo
19:00 Giờ: Bính Tuất
Thanh LongHoàng đạo
21:00 Giờ: đinh Hợi
Minh ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Bính Tí
Thiên Hình Hắc đạo

Lịch vạn niên 2016, ngày 11 tháng 12, năm 2016 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 11 tháng 12, năm 2016 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, đinh Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Kỷ Sửu, Qúy Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 11 tháng 12, năm 2016 là Trực Phá: Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi. Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm