Lich Vạn Niên ngày 8 tháng 2 năm 2018

Tháng 2 Năm 2018
8
Thứ năm
Tiễn Ông Táo về trời
Có ba loại người: người sống, người chết và người đi trên biển.

Aristote

Năm đinh Dậu
Tháng Qúy Sửu
Ngày Tân Mùi
Giờ Bính Thân
16:58:33 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Canh Dần (3h-5h)
Tân Mão (5h-7h)
Tháng Chạp (Đ)
23
Qúy Tỵ (9h-11h)
Bính Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Thổ - Lộ bàng thổ
(Ðất ven đường)
Tiết khí
Giữa: Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân) - Vũ thủy (Mưa ẩm)
Mậu Tuất (19h-21h)
Kỷ Hợi (21h-23h)

Thứ năm, Ngày 8 Tháng 2 Năm 2018

Âm lịch: Ngày 23 Tháng 12 Năm 2017 Ngày Julius: 2458158
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Tân Mùi, tháng Qúy Sửu, năm đinh Dậu
0:00 Giờ: Mậu Tí
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Giờ Hoàng đạo Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, đinh Dậu
Năm Hoả Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Mạnh
Ngày Thổ Lộ bàng thổ Ðất ven đường
Tuổi xung Qúy sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Tiết khí Giữa: Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân) - Vũ thủy (Mưa ẩm)
Sao Tỉnh  
Ngũ hành Mộc  
Động vật Hươu bướu  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần Tây Nam
Kê thần Tây Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt Ân Tốt mọi việc
Nguyệt giải Tốt mọi việc
Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
Hoàng Ân
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Lục Bất thành Xấu đối với xây dựng
Thần cách Kỵ tế tự
Huyền Vũ Kỵ mai táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:33 17:48
TP.Hồ Chí Minh 06:18 17:56
Thiên Hình Hắc đạo
1:00 Giờ: Kỷ Sửu
Chu TướcHắc đạo
3:00 Giờ: Canh Dần
Kinh QuỹHoàng đạo
5:00 Giờ: Tân Mão
Kim ĐượcHoàng đạo
7:00 Giờ: Nhâm Thìn
Bạch HổHắc đạo
9:00 Giờ: Qúy Tỵ
Ngọc ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Giáp Ngọ
Thiên LaoHắc đạo
13:00 Giờ: ất Mùi
NGuyên VũHắc đạo
15:00 Giờ: Bính Thân
Tư MệnhHoàng đạo
17:00 Giờ: đinh Dậu
Câu TrậnHắc đạo
19:00 Giờ: Mậu Tuất
Thanh LongHoàng đạo
21:00 Giờ: Kỷ Hợi
Minh ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Mậu Tí
Thiên Hình Hắc đạo

Lịch vạn niên 2017, ngày 23 tháng 12, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 23 tháng 12, năm 2017 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Qúy sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 23 tháng 12, năm 2017 là Trực Phá: Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi. Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm