Lich Vạn Niên ngày 8 tháng 9 năm 2003

Tháng 9 Năm 2003
8
Thứ hai
Trên thế giới, không có kỷ luật nào khe khắt bằng kỷ luật của kinh nghiệm đặt dưới các thử thách của sự phát triển và sự hướng dẫn khôn ngoan.

John Dewey

Năm Qúy Mùi
Tháng Tân Dậu
Ngày Giáp Thân
Giờ Canh Ngọ
12:48:19 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Giáp Tí (23h-1h)
ất Sửu (1h-3h)
Tháng Tám (T)
12
Mậu Thìn (7h-9h)
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Mệnh ngày:
Thuỷ - Tuyền trung thủy
(Nước trong khe)
Tiết khí
Bạch lộ (Nắng nhạt)
Tân Mùi (13h-15h)
Giáp Tuất (19h-21h)

Thứ hai, Ngày 8 Tháng 9 Năm 2003

Âm lịch: Ngày 12 Tháng 8 Năm 2003 Ngày Julius: 2452891
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Giáp Thân, tháng Tân Dậu, năm Qúy Mùi
0:00 Giờ: Giáp Tí
Ngày Hắc đạo Sao: Bạch Hổ
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất
Giờ Hắc đạo Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi
Năm Mộc Dương liễu mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Trọng
Ngày Thuỷ Tuyền trung thủy Nước trong khe
Tuổi xung Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Tiết khí Bạch lộ (Nắng nhạt)
Sao Tất  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Chim  
Trực Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
- Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần Tây Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí kiêng kỵ động thổ
Thiên Mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm gường
Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Ngũ phú Tốt mọi việc
Cát Khánh Tốt mọi việc
Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên ôn Kỵ xây dựng
Bạch hổ Kỵ mai táng
Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:44 18:04
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:56
Thanh Long Hoàng đạo
1:00 Giờ: ất Sửu
Minh ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Bính Dần
Thiên HìnhHắc đạo
5:00 Giờ: đinh Mão
Chu TướcHắc đạo
7:00 Giờ: Mậu Thìn
Kinh QuỹHoàng đạo
9:00 Giờ: Kỷ Tỵ
Kim ĐượcHoàng đạo
11:00 Giờ: Canh Ngọ
Bạch HổHắc đạo
13:00 Giờ: Tân Mùi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Nhâm Thân
Thiên LaoHắc đạo
17:00 Giờ: Qúy Dậu
NGuyên VũHắc đạo
19:00 Giờ: Giáp Tuất
Tư MệnhHoàng đạo
21:00 Giờ: ất Hợi
Câu TrậnHắc đạo
23:00 Giờ: Giáp Tí
Thanh Long Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2003, ngày 12 tháng 8, năm 2003 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 12 tháng 8, năm 2003 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Giáp Tí, ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 12 tháng 8, năm 2003 là Trực Bế: Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh. Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tháng 9 Năm 2003
  T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
1 2 3 4 5 6 7
8 9 10 11 12 13 14
15 16 17 18 19 20 21
22 23 24 25 26 27 28
29 30 1 2 3 4 5
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm