Lich Vạn Niên ngày 9 tháng 5 năm 2005

Tháng 5 Năm 2005
9
Thứ hai
Chiến thắng chủ nghĩa phát xít (9/5/1945)
Đau khổ vì yêu dù sao cũng dễ chịu hơn thiếu tình yêu.

Krassovsky

Năm ất Dậu
Tháng Tân Tỵ
Ngày Qúy Tỵ
Giờ Qúy Sửu
02:00:36 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Qúy Sửu (1h-3h)
Bính Thìn (7h-9h)
Tháng Tư (Đ)
2
Mậu Ngọ (11h-13h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Mệnh ngày:
Thuỷ - Trường lưu thủy
(Nước giữa dòng)
Tiết khí
Giữa: Lập hạ (Bắt đầu mùa hè) - Tiểu mãn (Lũ nhỏ, duối vàng)
Nhâm Tuất (19h-21h)
Qúy Hợi (21h-23h)

Thứ hai, Ngày 9 Tháng 5 Năm 2005

Âm lịch: Ngày 2 Tháng 4 Năm 2005 Ngày Julius: 2453500
Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Qúy Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm ất Dậu
0:00 Giờ: Nhâm Tí
Ngày Hắc đạo Sao: Câu Trận
Giờ Hoàng đạo Qúy Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu
Năm Thuỷ Tuyền trung thủy
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Mạnh
Ngày Thuỷ Trường lưu thủy Nước giữa dòng
Tuổi xung Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Tiết khí Giữa: Lập hạ (Bắt đầu mùa hè) - Tiểu mãn (Lũ nhỏ, duối vàng)
Sao Nguy  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Én  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành
Hỷ thần Đông Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Phúc Tốt mọi việc
Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Hoàng Ân
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ
Thụ tử Xấu mọi việc trừ săn bắn tốt
Lục Bất thành Xấu đối với xây dựng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:24 18:21
TP.Hồ Chí Minh 05:34 18:04
Bạch Hổ Hắc đạo
1:00 Giờ: Qúy Sửu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Giáp Dần
Thiên LaoHắc đạo
5:00 Giờ: ất Mão
NGuyên VũHắc đạo
7:00 Giờ: Bính Thìn
Tư MệnhHoàng đạo
9:00 Giờ: đinh Tỵ
Câu TrậnHắc đạo
11:00 Giờ: Mậu Ngọ
Thanh LongHoàng đạo
13:00 Giờ: Kỷ Mùi
Minh ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Canh Thân
Thiên HìnhHắc đạo
17:00 Giờ: Tân Dậu
Chu TướcHắc đạo
19:00 Giờ: Nhâm Tuất
Kinh QuỹHoàng đạo
21:00 Giờ: Qúy Hợi
Kim ĐượcHoàng đạo
23:00 Giờ: Nhâm Tí
Bạch Hổ Hắc đạo

Lịch vạn niên 2005, ngày 2 tháng 4, năm 2005 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 2 tháng 4, năm 2005 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Qúy Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Qúy Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 2 tháng 4, năm 2005 là Trực Kiến: Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm