Lich Vạn Niên ngày 9 tháng 6 năm 2014

Tháng 6 Năm 2014
9
Thứ hai
Với tình yêu lứa đôi, Và tấm lòng chung thuỷ, Tôi nghĩ rằng không thể, Ngực thiếu một trái tim!

K. Marx

Năm Giáp Ngọ
Tháng Canh Ngọ
Ngày Tân Hợi
Giờ Kỷ Hợi
22:04:16 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Kỷ Sửu (1h-3h)
Nhâm Thìn (7h-9h)
Tháng Năm (T)
12
Giáp Ngọ (11h-13h)
ất Mùi (13h-15h)
Mệnh ngày:
Kim - Thoa xuyến kim
(Vàng trang sức)
Tiết khí
Giữa: Mang chủng (Chòm sao Tua Rua mọc) - Hạ chí (Giữa hè)
Mậu Tuất (19h-21h)
Kỷ Hợi (21h-23h)

Thứ hai, Ngày 9 Tháng 6 Năm 2014

Âm lịch: Ngày 12 Tháng 5 Năm 2014 Ngày Julius: 2456818
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Tân Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ
0:00 Giờ: Mậu Tí
Ngày Hắc đạo Sao: Chu Tước
Giờ Hoàng đạo Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu
Năm Kim Sa trung kim
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Trọng
Ngày Kim Thoa xuyến kim Vàng trang sức
Tuổi xung Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi
Tiết khí Giữa: Mang chủng (Chòm sao Tua Rua mọc) - Hạ chí (Giữa hè)
Sao Trương  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Hươu  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần Tây Nam
Kê thần Đông Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức Tốt mọi việc
Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc kỵ tố tụng
Thiên Phúc Tốt mọi việc
Ngũ phú Tốt mọi việc
Phúc Sinh Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Chu tước hắc đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
Không phòng Kỵ giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:17 18:34
TP.Hồ Chí Minh 05:32 18:12
Bạch Hổ Hắc đạo
1:00 Giờ: Kỷ Sửu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Canh Dần
Thiên LaoHắc đạo
5:00 Giờ: Tân Mão
NGuyên VũHắc đạo
7:00 Giờ: Nhâm Thìn
Tư MệnhHoàng đạo
9:00 Giờ: Qúy Tỵ
Câu TrậnHắc đạo
11:00 Giờ: Giáp Ngọ
Thanh LongHoàng đạo
13:00 Giờ: ất Mùi
Minh ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Bính Thân
Thiên HìnhHắc đạo
17:00 Giờ: đinh Dậu
Chu TướcHắc đạo
19:00 Giờ: Mậu Tuất
Kinh QuỹHoàng đạo
21:00 Giờ: Kỷ Hợi
Kim ĐượcHoàng đạo
23:00 Giờ: Mậu Tí
Bạch Hổ Hắc đạo

Lịch vạn niên 2014, ngày 12 tháng 5, năm 2014 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 12 tháng 5, năm 2014 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 12 tháng 5, năm 2014 là Trực Chấp: Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm. Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm