Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 11 - 17 tháng mười một,năm 2019

Ngày 11 - 17 tháng mười một,năm 2019

Thứ hai
11/11
[15/10]
Ngày Nhâm Tí
Tháng ất Hợi
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hắc đạo Sao: Bạch Hổ
Ngày Mộc Tang thạch Gỗ dâu
Sao Tất  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: Đông Bắc
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu
Giờ Hắc đạo Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:07 17:14
TP.Hồ Chí Minh 05:49 17:24
Thứ ba
12/11
[16/10]
Ngày Qúy Sửu
Tháng ất Hợi
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hoàng đạo Sao: Ngọc Đường
Ngày Mộc Tang thạch Gỗ dâu
Sao Chủy  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: Đông Bắc
Giờ Hoàng đạo Giáp Dần, ất Mão, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:07 17:13
TP.Hồ Chí Minh 05:50 17:24
Thứ tư
13/11
[17/10]
Ngày Giáp Dần
Tháng ất Hợi
Năm Kỷ Hợi
Ngày Bình thường Sao: Thiên Lao
Ngày Thuỷ Đại khê thủy Nước giữa khe lớn
Sao Sâm  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: Đông Bắc
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất
Giờ Hắc đạo Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:08 17:13
TP.Hồ Chí Minh 05:50 17:24
Thứ năm
14/11
[18/10]
Ngày ất Mão
Tháng ất Hợi
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Ngày Thuỷ Đại khê thủy Nước giữa khe lớn
Sao Tỉnh  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: chính Đông
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, ất Dậu
Giờ Hắc đạo đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, đinh Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:08 17:13
TP.Hồ Chí Minh 05:50 17:24
Thứ sáu
15/11
[19/10]
Ngày Bính Thìn
Tháng ất Hợi
Năm Kỷ Hợi
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Ngày Thổ Sa trung thổ Ðất trong cát
Sao Quỷ  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: chính Đông
Giờ Hoàng đạo Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:09 17:12
TP.Hồ Chí Minh 05:51 17:24
Thứ bảy
16/11
[20/10]
Ngày đinh Tỵ
Tháng ất Hợi
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hắc đạo Sao: Câu Trận
Ngày Thổ Sa trung thổ Ðất trong cát
Sao Liễu  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: chính Đông
Giờ Hoàng đạo Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:09 17:12
TP.Hồ Chí Minh 05:51 17:24
Chủ nhật
17/11
[21/10]
Ngày Mậu Ngọ
Tháng ất Hợi
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Ngày Hoả Thiên thượng hỏa Lửa trên trời
Sao Tinh  
Trực Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
- Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Nam, Kê thần: chính Đông
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu
Giờ Hắc đạo Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:10 17:12
TP.Hồ Chí Minh 05:52 17:24

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm