Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 14 - 20 tháng mười,năm 2019

Ngày 14 - 20 tháng mười,năm 2019

Thứ hai
14/10
[16/9]
Ngày Giáp Thân
Tháng Giáp Tuất
Năm Kỷ Hợi
Ngày Bình thường Sao: Kinh Quỹ
Ngày Thuỷ Tuyền trung thủy Nước trong khe
Sao Tất  
Trực Khai - Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
- Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất
Giờ Hắc đạo Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:54 17:31
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:34
Thứ ba
15/10
[17/9]
Ngày ất Dậu
Tháng Giáp Tuất
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hoàng đạo Sao: Kim Được
Ngày Thuỷ Tuyền trung thủy Nước trong khe
Sao Chủy  
Trực Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
- Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, ất Dậu
Giờ Hắc đạo đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, đinh Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:54 17:30
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:33
Thứ tư
16/10
[18/9]
Ngày Bính Tuất
Tháng Giáp Tuất
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hắc đạo Sao: Bạch Hổ
Ngày Thổ Ốc thượng thổ Ðất trên mái nhà
Sao Sâm  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng đạo Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:54 17:29
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:33
Thứ năm
17/10
[19/9]
Ngày đinh Hợi
Tháng Giáp Tuất
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hoàng đạo Sao: Ngọc Đường
Ngày Thổ Ốc thượng thổ Ðất trên mái nhà
Sao Tỉnh  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng đạo Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:55 17:28
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:32
Thứ sáu
18/10
[20/9]
Ngày Mậu Tí
Tháng Giáp Tuất
Năm Kỷ Hợi
Ngày Bình thường Sao: Thiên Lao
Ngày Hoả Bích lôi hỏa Lửa trong chớp
Sao Quỷ  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Nam, Kê thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu
Giờ Hắc đạo Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:55 17:28
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:32
Thứ bảy
19/10
[21/9]
Ngày Kỷ Sửu
Tháng Giáp Tuất
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Ngày Hoả Bích lôi hỏa Lửa trong chớp
Sao Liễu  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: chính Nam, Kê thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng đạo Bính Dần, đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:55 17:27
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:31
Chủ nhật
20/10
[22/9]
Ngày Canh Dần
Tháng Giáp Tuất
Năm Kỷ Hợi
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Ngày Mộc Tùng bách mộc Gỗ tùng Bách
Sao Tinh  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất
Giờ Hắc đạo Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:56 17:26
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:31

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm