Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 4 - 10 tháng mười một,năm 2019

Ngày 4 - 10 tháng mười một,năm 2019

Thứ hai
4/11
[8/10]
Ngày ất Tỵ
Tháng ất Hợi
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hắc đạo Sao: Câu Trận
Ngày Hoả Phú đăng hỏa Lửa đèn
Sao Nguy  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:03 17:17
TP.Hồ Chí Minh 05:47 17:26
Thứ ba
5/11
[9/10]
Ngày Bính Ngọ
Tháng ất Hợi
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Ngày Thuỷ Thiên hà thủy Nước trên trời
Sao Thất  
Trực Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
- Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu
Giờ Hắc đạo Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:03 17:16
TP.Hồ Chí Minh 05:48 17:25
Thứ tư
6/11
[10/10]
Ngày đinh Mùi
Tháng ất Hợi
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hoàng đạo Sao: Minh Đường
Ngày Thuỷ Thiên hà thủy Nước trên trời
Sao Bích  
Trực Thành - Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
- Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:04 17:16
TP.Hồ Chí Minh 05:48 17:25
Thứ năm
7/11
[11/10]
Ngày Mậu Thân
Tháng ất Hợi
Năm Kỷ Hợi
Ngày Bình thường Sao: Thiên Hình
Ngày Thổ Đại dịch thổ Ðất vườn rộng
Sao Khuê  
Trực Thu - Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc.
- Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất
Giờ Hắc đạo Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:04 17:15
TP.Hồ Chí Minh 05:48 17:25
Thứ sáu
8/11
[12/10]
Ngày Kỷ Dậu
Tháng ất Hợi
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hoàng đạo Sao: Chu Tước
Ngày Thổ Đại dịch thổ Ðất vườn rộng
Sao Lâu  
Trực Khai - Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
- Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: chính Nam, Kê thần: Đông Bắc
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu
Giờ Hắc đạo ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:05 17:15
TP.Hồ Chí Minh 05:48 17:25
Thứ bảy
9/11
[13/10]
Ngày Canh Tuất
Tháng ất Hợi
Năm Kỷ Hợi
Ngày Bình thường Sao: Kinh Quỹ
Ngày Kim Thoa xuyến kim Vàng trang sức
Sao Vị  
Trực Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
- Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Đông Bắc
Giờ Hoàng đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:05 17:14
TP.Hồ Chí Minh 05:49 17:25
Chủ nhật
10/11
[14/10]
Ngày Tân Hợi
Tháng ất Hợi
Năm Kỷ Hợi
Ngày Bình thường Sao: Kim Được
Ngày Kim Thoa xuyến kim Vàng trang sức
Sao Mão  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Đông Bắc
Giờ Hoàng đạo Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:06 17:14
TP.Hồ Chí Minh 05:49 17:24

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm