Lich Vạn Niên ngày 1 tháng 2 năm 2014

Tháng 2 Năm 2014
1
Thứ bảy
Tết Nguyên Đán
Thành công là một hành trình, không phải là nơi đến Success is a journey, not a destination

Năm Giáp Ngọ
Tháng Bính Dần
Ngày Qúy Mão
Giờ đinh Tỵ
10:45:51 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Nhâm Tí (23h-1h)
Giáp Dần (3h-5h)
Tháng Giêng (T)
2
ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Kim - Kim bạc kim
(Bạch kim)
Tiết khí
Giữa: Đại hàn (Rét đậm) - Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Tân Dậu (17h-19h)

Thứ bảy, Ngày 1 Tháng 2 Năm 2014

Âm lịch: Ngày 2 Tháng 1 Năm 2014 Ngày Julius: 2456690
Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Qúy Mão, tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ
0:00 Giờ: Nhâm Tí
Ngày Hắc đạo Sao: Chu Tước
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu
Giờ Hắc đạo Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Năm Kim Sa trung kim
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Mạnh
Ngày Kim Kim bạc kim Bạch kim
Tuổi xung Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Tiết khí Giữa: Đại hàn (Rét đậm) - Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân)
Sao Nữ  
Ngũ hành Thổ  
Động vật Giơi  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành
Hỷ thần Đông Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Chu tước hắc đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
Nguyệt Kiến chuyển sát Kỵ động thổ
Thiên địa chính chuyển Kỵ động thổ
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:36 17:44
TP.Hồ Chí Minh 06:19 17:54
Tư Mệnh Hoàng đạo
1:00 Giờ: Qúy Sửu
Câu TrậnHắc đạo
3:00 Giờ: Giáp Dần
Thanh LongHoàng đạo
5:00 Giờ: ất Mão
Minh ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Bính Thìn
Thiên HìnhHắc đạo
9:00 Giờ: đinh Tỵ
Chu TướcHắc đạo
11:00 Giờ: Mậu Ngọ
Kinh QuỹHoàng đạo
13:00 Giờ: Kỷ Mùi
Kim ĐượcHoàng đạo
15:00 Giờ: Canh Thân
Bạch HổHắc đạo
17:00 Giờ: Tân Dậu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Nhâm Tuất
Thiên LaoHắc đạo
21:00 Giờ: Qúy Hợi
NGuyên VũHắc đạo
23:00 Giờ: Nhâm Tí
Tư Mệnh Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2014, ngày 2 tháng 1, năm 2014 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 2 tháng 1, năm 2014 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 2 tháng 1, năm 2014 là Trực Trừ: Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm