Lich Vạn Niên ngày 1 tháng 9 năm 2003

Tháng 9 Năm 2003
1
Thứ hai
Điều tốt nhất là giữ im lặng và hãy nghĩ rằng thật là ngu xuẩn để nói ra và cố gắng xoá tan tất cả sự nghi ngờ.

Abraham Lincoln

Năm Qúy Mùi
Tháng Tân Dậu
Ngày đinh Sửu
Giờ Giáp Thìn
07:15:19 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Nhâm Dần (3h-5h)
Qúy Mão (5h-7h)
Tháng Tám (T)
5
ất Tỵ (9h-11h)
Mậu Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Thuỷ - Giản hạ thủy
(Nước dưới lạch)
Tiết khí
Giữa: Xử thử (Mưa ngâu) - Bạch lộ (Nắng nhạt)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)

Thứ hai, Ngày 1 Tháng 9 Năm 2003

Âm lịch: Ngày 5 Tháng 8 Năm 2003 Ngày Julius: 2452884
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày đinh Sửu, tháng Tân Dậu, năm Qúy Mùi
0:00 Giờ: Canh Tí
Ngày Hắc đạo Sao: Câu Trận
Giờ Hoàng đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu
Năm Mộc Dương liễu mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Trọng
Ngày Thuỷ Giản hạ thủy Nước dưới lạch
Tuổi xung Tân Mùi, Kỷ Mùi
Tiết khí Giữa: Xử thử (Mưa ngâu) - Bạch lộ (Nắng nhạt)
Sao Nguy  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Én  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần Tây
Cát tinh Tốt Kỵ
Mãn đức tinh Tốt mọi việc
Tam Hợp Tốt mọi việc
Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Đại Hao Xấu mọi việc
Thiên địa chính chuyển Kỵ động thổ
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:42 18:10
TP.Hồ Chí Minh 05:45 18:01
Thiên Hình Hắc đạo
1:00 Giờ: Tân Sửu
Chu TướcHắc đạo
3:00 Giờ: Nhâm Dần
Kinh QuỹHoàng đạo
5:00 Giờ: Qúy Mão
Kim ĐượcHoàng đạo
7:00 Giờ: Giáp Thìn
Bạch HổHắc đạo
9:00 Giờ: ất Tỵ
Ngọc ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Bính Ngọ
Thiên LaoHắc đạo
13:00 Giờ: đinh Mùi
NGuyên VũHắc đạo
15:00 Giờ: Mậu Thân
Tư MệnhHoàng đạo
17:00 Giờ: Kỷ Dậu
Câu TrậnHắc đạo
19:00 Giờ: Canh Tuất
Thanh LongHoàng đạo
21:00 Giờ: Tân Hợi
Minh ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Canh Tí
Thiên Hình Hắc đạo

Lịch vạn niên 2003, ngày 5 tháng 8, năm 2003 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 5 tháng 8, năm 2003 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Tân Mùi, Kỷ Mùi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 5 tháng 8, năm 2003 là Trực Định: Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ. Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tháng 9 Năm 2003
  T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
1 2 3 4 5 6 7
8 9 10 11 12 13 14
15 16 17 18 19 20 21
22 23 24 25 26 27 28
29 30 1 2 3 4 5
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm