Lich Vạn Niên ngày 10 tháng 2 năm 2011

Tháng 2 Năm 2011
10
Thứ năm
Hội chùa Đậu, xã Nguyễn Trãi (huyện Thường Tín, Hà Nội)
Hạnh phúc là một quyết định. Khi bạn quyết định rằng bạn hạnh phúc thì bạn sẽ hạnh phúc.

Năm Tân Mão
Tháng Canh Dần
Ngày Bính Thân
Giờ Kỷ Sửu
02:01:24 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Tí (23h-1h)
Kỷ Sửu (1h-3h)
Tháng Giêng (Đ)
8
Nhâm Thìn (7h-9h)
Qúy Tỵ (9h-11h)
Mệnh ngày:
Hoả - Sơn hạ hỏa
(Lửa chân núi)
Tiết khí
Giữa: Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân) - Vũ thủy (Mưa ẩm)
ất Mùi (13h-15h)
Mậu Tuất (19h-21h)

Thứ năm, Ngày 10 Tháng 2 Năm 2011

Âm lịch: Ngày 8 Tháng 1 Năm 2011 Ngày Julius: 2455603
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Bính Thân, tháng Canh Dần, năm Tân Mão
0:00 Giờ: Mậu Tí
Ngày Bình thường Sao: Thiên Lao
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất
Giờ Hắc đạo Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu, Kỷ Hợi
Năm Mộc Tùng bách mộc
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Mạnh
Ngày Hoả Sơn hạ hỏa Lửa chân núi
Tuổi xung Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Tiết khí Giữa: Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân) - Vũ thủy (Mưa ẩm)
Sao Khuê  
Ngũ hành Mộc  
Động vật Lang  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt Đức Tốt mọi việc
Nguyệt Ân Tốt mọi việc
Minh tinh Tốt mọi việc
Nguyệt giải Tốt mọi việc
Giải thần Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)
Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:32 17:49
TP.Hồ Chí Minh 06:17 17:57
Thanh Long Hoàng đạo
1:00 Giờ: Kỷ Sửu
Minh ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Canh Dần
Thiên HìnhHắc đạo
5:00 Giờ: Tân Mão
Chu TướcHắc đạo
7:00 Giờ: Nhâm Thìn
Kinh QuỹHoàng đạo
9:00 Giờ: Qúy Tỵ
Kim ĐượcHoàng đạo
11:00 Giờ: Giáp Ngọ
Bạch HổHắc đạo
13:00 Giờ: ất Mùi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Bính Thân
Thiên LaoHắc đạo
17:00 Giờ: đinh Dậu
NGuyên VũHắc đạo
19:00 Giờ: Mậu Tuất
Tư MệnhHoàng đạo
21:00 Giờ: Kỷ Hợi
Câu TrậnHắc đạo
23:00 Giờ: Mậu Tí
Thanh Long Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2011, ngày 8 tháng 1, năm 2011 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 8 tháng 1, năm 2011 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 8 tháng 1, năm 2011 là Trực Phá: Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi. Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tháng 2 Năm 2011
  T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
31 1 2 3 4 5 6
7 8 9 10 11 12 13
14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27
28 1 2 3 4 5 6
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm