Lich Vạn Niên ngày 11 tháng 12 năm 2004

Tháng 12 Năm 2004
11
Thứ bảy
Giàu mà bần tiện không bằng nghèo mà thanh danh. Chết vinh còn hơn là sống nhục.

Lễ Ký

Năm Giáp Thân
Tháng ất Hợi
Ngày Giáp Tí
Giờ Nhâm Thân
15:03:31 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Giáp Tí (23h-1h)
ất Sửu (1h-3h)
Tháng Mười (Đ)
30
đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Kim - Hải trung kim
(Vàng trong biển)
Tiết khí
Giữa: Đại tuyết (Tuyết dày) - Đông chí (Giữa đông)
Nhâm Thân (15h-17h)
Qúy Dậu (17h-19h)

Thứ bảy, Ngày 11 Tháng 12 Năm 2004

Âm lịch: Ngày 30 Tháng 10 Năm 2004 Ngày Julius: 2453351
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Giáp Tí, tháng ất Hợi, năm Giáp Thân
0:00 Giờ: Giáp Tí
Ngày Hắc đạo Sao: Bạch Hổ
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, ất Sửu, đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Qúy Dậu
Giờ Hắc đạo Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất, ất Hợi
Năm Thuỷ Tuyền trung thủy
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Trọng
Ngày Kim Hải trung kim Vàng trong biển
Tuổi xung Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Tiết khí Giữa: Đại tuyết (Tuyết dày) - Đông chí (Giữa đông)
Sao Đê  
Ngũ hành Thổ  
Động vật Lạc  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần Đông Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt Đức Tốt mọi việc
Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí kiêng kỵ động thổ
Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí kiêng kỵ động thổ
Thiên Mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
U Vi tinh Tốt mọi việc
Yếu yên Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Bạch hổ Kỵ mai táng
Nguyệt Kiến chuyển sát Kỵ động thổ
Phủ đầu dát Kỵ khởi tạo
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:26 17:13
TP.Hồ Chí Minh 06:04 17:29
Kinh Quỹ Hoàng đạo
1:00 Giờ: ất Sửu
Kim ĐượcHoàng đạo
3:00 Giờ: Bính Dần
Bạch HổHắc đạo
5:00 Giờ: đinh Mão
Ngọc ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Mậu Thìn
Thiên LaoHắc đạo
9:00 Giờ: Kỷ Tỵ
NGuyên VũHắc đạo
11:00 Giờ: Canh Ngọ
Tư MệnhHoàng đạo
13:00 Giờ: Tân Mùi
Câu TrậnHắc đạo
15:00 Giờ: Nhâm Thân
Thanh LongHoàng đạo
17:00 Giờ: Qúy Dậu
Minh ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Giáp Tuất
Thiên HìnhHắc đạo
21:00 Giờ: ất Hợi
Chu TướcHắc đạo
23:00 Giờ: Giáp Tí
Kinh Quỹ Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2004, ngày 30 tháng 10, năm 2004 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 30 tháng 10, năm 2004 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Giáp Tí, ất Sửu, đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Qúy Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 30 tháng 10, năm 2004 là Trực Trừ: Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm