Lich Vạn Niên ngày 11 tháng 3 năm 2003

Tháng 3 Năm 2003
11
Thứ ba
Ghen tuông làm đảo lộn và đầu độc những gì tốt đẹp nhất trong tình yêu.

Năm Qúy Mùi
Tháng ất Mão
Ngày Qúy Mùi
Giờ Canh Thân
15:30:30 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Giáp Dần (3h-5h)
ất Mão (5h-7h)
Tháng Hai (Đ)
9
đinh Tỵ (9h-11h)
Canh Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Mộc - Dương liễu mộc
(Gỗ dương liễu)
Tiết khí
Giữa: Kinh trập (Sâu nở) - Xuân phân (Giữa xuân)
Nhâm Tuất (19h-21h)
Qúy Hợi (21h-23h)

Thứ ba, Ngày 11 Tháng 3 Năm 2003

Âm lịch: Ngày 9 Tháng 2 Năm 2003 Ngày Julius: 2452710
Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Qúy Mùi, tháng ất Mão, năm Qúy Mùi
0:00 Giờ: Nhâm Tí
Ngày Hoàng đạo Sao: Kim Được
Giờ Hoàng đạo Giáp Dần, ất Mão, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu
Năm Mộc Dương liễu mộc
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Trọng
Ngày Mộc Dương liễu mộc Gỗ dương liễu
Tuổi xung Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Tiết khí Giữa: Kinh trập (Sâu nở) - Xuân phân (Giữa xuân)
Sao  
Ngũ hành Hỏa  
Động vật Hổ  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần Tây Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Địa tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Âm Đức Tốt mọi việc
Mãn đức tinh Tốt mọi việc
Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Tam Hợp Tốt mọi việc
Kim đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Đại Hao Xấu mọi việc
Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Thiên địa chính chuyển Kỵ động thổ
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:11 18:02
TP.Hồ Chí Minh 06:05 18:01
Thiên Hình Hắc đạo
1:00 Giờ: Qúy Sửu
Chu TướcHắc đạo
3:00 Giờ: Giáp Dần
Kinh QuỹHoàng đạo
5:00 Giờ: ất Mão
Kim ĐượcHoàng đạo
7:00 Giờ: Bính Thìn
Bạch HổHắc đạo
9:00 Giờ: đinh Tỵ
Ngọc ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Mậu Ngọ
Thiên LaoHắc đạo
13:00 Giờ: Kỷ Mùi
NGuyên VũHắc đạo
15:00 Giờ: Canh Thân
Tư MệnhHoàng đạo
17:00 Giờ: Tân Dậu
Câu TrậnHắc đạo
19:00 Giờ: Nhâm Tuất
Thanh LongHoàng đạo
21:00 Giờ: Qúy Hợi
Minh ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Nhâm Tí
Thiên Hình Hắc đạo

Lịch vạn niên 2003, ngày 9 tháng 2, năm 2003 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 9 tháng 2, năm 2003 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Giáp Dần, ất Mão, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 9 tháng 2, năm 2003 là Trực Định: Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ. Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm