Lich Vạn Niên ngày 11 tháng 4 năm 2003

Tháng 4 Năm 2003
11
Thứ sáu
Giỗ tổ Hùng Vương
Ngọn lửa tình không bao giờ tàn trong những chiếc lò làm bằng tim, bằng máu. Những lá thư tình chỉ giúp cho những người yêu thương nhau vơi đi phần nào thương nhớ mà không bao giờ trút cạn được niềm yêu.

Napoléon

Năm Qúy Mùi
Tháng Bính Thìn
Ngày Giáp Dần
Giờ Bính Dần
03:53:03 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Giáp Tí (23h-1h)
ất Sửu (1h-3h)
Tháng Ba (T)
10
Mậu Thìn (7h-9h)
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Mệnh ngày:
Thuỷ - Đại khê thủy
(Nước giữa khe lớn)
Tiết khí
Giữa: Thanh minh (Trời trong sáng) - Cốc vũ (Mưa rào)
Tân Mùi (13h-15h)
Giáp Tuất (19h-21h)

Thứ sáu, Ngày 11 Tháng 4 Năm 2003

Âm lịch: Ngày 10 Tháng 3 Năm 2003 Ngày Julius: 2452741
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Giáp Dần, tháng Bính Thìn, năm Qúy Mùi
0:00 Giờ: Giáp Tí
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất
Giờ Hắc đạo Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi
Năm Mộc Dương liễu mộc
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Quý
Ngày Thuỷ Đại khê thủy Nước giữa khe lớn
Tuổi xung Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Tiết khí Giữa: Thanh minh (Trời trong sáng) - Cốc vũ (Mưa rào)
Sao Ngưu  
Ngũ hành Kim  
Động vật Trâu  
Trực Khai - Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
- Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần Đông Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Quý Tốt mọi việc
Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí kiêng kỵ động thổ
Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
Thiên Quan Tốt mọi việc
Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Hoàng Ân
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
Dương thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:43 18:11
TP.Hồ Chí Minh 05:47 18:01
Thanh Long Hoàng đạo
1:00 Giờ: ất Sửu
Minh ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Bính Dần
Thiên HìnhHắc đạo
5:00 Giờ: đinh Mão
Chu TướcHắc đạo
7:00 Giờ: Mậu Thìn
Kinh QuỹHoàng đạo
9:00 Giờ: Kỷ Tỵ
Kim ĐượcHoàng đạo
11:00 Giờ: Canh Ngọ
Bạch HổHắc đạo
13:00 Giờ: Tân Mùi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Nhâm Thân
Thiên LaoHắc đạo
17:00 Giờ: Qúy Dậu
NGuyên VũHắc đạo
19:00 Giờ: Giáp Tuất
Tư MệnhHoàng đạo
21:00 Giờ: ất Hợi
Câu TrậnHắc đạo
23:00 Giờ: Giáp Tí
Thanh Long Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2003, ngày 10 tháng 3, năm 2003 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 10 tháng 3, năm 2003 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Giáp Tí, ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 10 tháng 3, năm 2003 là Trực Khai: Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng. Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm