Lich Vạn Niên ngày 11 tháng 4 năm 2012

Tháng 4 Năm 2012
11
Thứ tư
Vĩ nhân thường sống theo những câu danh ngôn. Người tầm thường chỉ thích chép những câu danh ngôn đó.

Max Jacob

Năm Nhâm Thìn
Tháng Giáp Thìn
Ngày Nhâm Dần
Giờ Qúy Mão
05:37:33 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Canh Tí (23h-1h)
Tân Sửu (1h-3h)
Tháng Ba (Đ)
21
Giáp Thìn (7h-9h)
ất Tỵ (9h-11h)
Mệnh ngày:
Kim - Kim bạc kim
(Bạch kim)
Tiết khí
Giữa: Thanh minh (Trời trong sáng) - Cốc vũ (Mưa rào)
đinh Mùi (13h-15h)
Canh Tuất (19h-21h)

Thứ tư, Ngày 11 Tháng 4 Năm 2012

Âm lịch: Ngày 21 Tháng 3 Năm 2012 Ngày Julius: 2456029
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thìn
0:00 Giờ: Canh Tí
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất
Giờ Hắc đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi
Năm Thuỷ Trường lưu thủy
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Quý
Ngày Kim Kim bạc kim Bạch kim
Tuổi xung Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Tiết khí Giữa: Thanh minh (Trời trong sáng) - Cốc vũ (Mưa rào)
Sao Sâm  
Ngũ hành Thủy  
Động vật Vượn  
Trực Khai - Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
- Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức Tốt mọi việc
Nguyệt Đức Tốt mọi việc
Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí kiêng kỵ động thổ
Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
Thiên Quan Tốt mọi việc
Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Hoàng Ân
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:43 18:11
TP.Hồ Chí Minh 05:46 18:01
Thanh Long Hoàng đạo
1:00 Giờ: Tân Sửu
Minh ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Nhâm Dần
Thiên HìnhHắc đạo
5:00 Giờ: Qúy Mão
Chu TướcHắc đạo
7:00 Giờ: Giáp Thìn
Kinh QuỹHoàng đạo
9:00 Giờ: ất Tỵ
Kim ĐượcHoàng đạo
11:00 Giờ: Bính Ngọ
Bạch HổHắc đạo
13:00 Giờ: đinh Mùi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Mậu Thân
Thiên LaoHắc đạo
17:00 Giờ: Kỷ Dậu
NGuyên VũHắc đạo
19:00 Giờ: Canh Tuất
Tư MệnhHoàng đạo
21:00 Giờ: Tân Hợi
Câu TrậnHắc đạo
23:00 Giờ: Canh Tí
Thanh Long Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2012, ngày 21 tháng 3, năm 2012 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 21 tháng 3, năm 2012 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 21 tháng 3, năm 2012 là Trực Khai: Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng. Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm