Lich Vạn Niên ngày 11 tháng 9 năm 2003

Tháng 9 Năm 2003
11
Thứ năm
Tết Trung Thu
Nhà hùng biện lớn thế giới, là sự thành công.

Napoléon

Năm Qúy Mùi
Tháng Tân Dậu
Ngày đinh Hợi
Giờ
23:31:49 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Tân Sửu (1h-3h)
Giáp Thìn (7h-9h)
Tháng Tám (T)
15
Bính Ngọ (11h-13h)
đinh Mùi (13h-15h)
Mệnh ngày:
Thổ - Ốc thượng thổ
(Ðất trên mái nhà)
Tiết khí
Giữa: Bạch lộ (Nắng nhạt) - Thu phân (Giữa thu)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)

Thứ năm, Ngày 11 Tháng 9 Năm 2003

Âm lịch: Ngày 15 Tháng 8 Năm 2003 Ngày Julius: 2452894
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày đinh Hợi, tháng Tân Dậu, năm Qúy Mùi
0:00 Giờ: Canh Tí
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Giờ Hoàng đạo Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu
Năm Mộc Dương liễu mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Trọng
Ngày Thổ Ốc thượng thổ Ðất trên mái nhà
Tuổi xung Kỷ Tỵ, Qúy Tỵ, Qúy Mùi, Qúy Sửu
Tiết khí Giữa: Bạch lộ (Nắng nhạt) - Thu phân (Giữa thu)
Sao Tỉnh  
Ngũ hành Mộc  
Động vật Hươu bướu  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần Tây Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức hợp Tốt mọi việc
Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
Nguyệt giải Tốt mọi việc
Yếu yên Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thổ ôn (thiên cẩu) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Hoang vu Xấu mọi việc
Huyền Vũ Kỵ mai táng
Quả tú Xấu với giá thú
Sát chủ Xấu mọi việc
Thiên địa chính chuyển Kỵ động thổ
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:45 18:01
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:54
Bạch Hổ Hắc đạo
1:00 Giờ: Tân Sửu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Nhâm Dần
Thiên LaoHắc đạo
5:00 Giờ: Qúy Mão
NGuyên VũHắc đạo
7:00 Giờ: Giáp Thìn
Tư MệnhHoàng đạo
9:00 Giờ: ất Tỵ
Câu TrậnHắc đạo
11:00 Giờ: Bính Ngọ
Thanh LongHoàng đạo
13:00 Giờ: đinh Mùi
Minh ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Mậu Thân
Thiên HìnhHắc đạo
17:00 Giờ: Kỷ Dậu
Chu TướcHắc đạo
19:00 Giờ: Canh Tuất
Kinh QuỹHoàng đạo
21:00 Giờ: Tân Hợi
Kim ĐượcHoàng đạo
23:00 Giờ: Canh Tí
Bạch Hổ Hắc đạo

Lịch vạn niên 2003, ngày 15 tháng 8, năm 2003 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 15 tháng 8, năm 2003 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Kỷ Tỵ, Qúy Tỵ, Qúy Mùi, Qúy Sửu

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 15 tháng 8, năm 2003 là Trực Mãn: Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm. Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tháng 9 Năm 2003
  T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
1 2 3 4 5 6 7
8 9 10 11 12 13 14
15 16 17 18 19 20 21
22 23 24 25 26 27 28
29 30 1 2 3 4 5
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm